任县,任丘 rèn xiàn, rèn qiū
volume volume

Từ hán việt: 【nhiệm huyện nhiệm khâu】

Đọc nhanh: 任县,任丘 (nhiệm huyện nhiệm khâu). Ý nghĩa là: huyện Nhâm.

Ý Nghĩa của "任县,任丘" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

任县,任丘 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. huyện Nhâm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 任县,任丘

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 需要 xūyào 花 huā 多长时间 duōzhǎngshíjiān , 把 bǎ 事情 shìqing 摆平 bǎipíng 是 shì 他 tā 的 de 责任 zérèn

    - Cho dù có mất bao lâu thì trách nhiệm của anh ấy là sắp xếp mọi việc công bằng.

  • volume volume

    - 主任 zhǔrèn 管理 guǎnlǐ 人 rén 或 huò 监督 jiāndū 人 rén , 作为 zuòwéi 某一 mǒuyī 收藏品 shōucángpǐn 展览 zhǎnlǎn 或 huò 图书馆 túshūguǎn 的 de 行政主管 xíngzhèngzhǔguǎn

    - Người quản lý hoặc giám sát, là người đứng đầu quản lý hành chính của một triển lãm bộ sưu tập hoặc thư viện.

  • volume volume

    - 为了 wèile 破案 pòàn , 他 tā 背着 bēizhe 叛徒 pàntú 的 de 罪名 zuìmíng , 忍辱负重 rěnrǔfùzhòng , 担任 dānrèn 卧底 wòdǐ 的 de 工作 gōngzuò

    - Để phá án, anh ta phải gánh trên vai tội danh phản đồ, nhận nhục chịu khổ để đảm nhiệm công việc nội gián.

  • volume volume

    - 一年 yīnián 的 de 生产 shēngchǎn 任务 rènwù , 十个月 shígèyuè 已经 yǐjīng 基本上 jīběnshang 完成 wánchéng

    - nhiệm vụ sản xuất của một năm, trong mười tháng đã hoàn thành phần cơ bản.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 学会 xuéhuì 只 zhǐ 挂 guà 个 gè 空名 kōngmíng , 不 bù 担任 dānrèn 具体 jùtǐ 职务 zhíwù

    - anh ấy ở hội học thuật chỉ là trên danh nghĩa, chứ không đảm nhận chức vụ cụ thể nào.

  • volume volume

    - 上帝 shàngdì 给 gěi 我 wǒ 一个 yígè 任务 rènwù , 叫 jiào 我 wǒ 牵 qiān 一只 yīzhī 蜗牛 wōniú 去 qù 散步 sànbù

    - Thượng đế giao cho tôi một nhiệm vụ, bảo tôi dắt một con ốc sên đi dạo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 都 dōu 有 yǒu 任务 rènwù 了 le , 我 wǒ 呢 ne

    - Bọn họ đều có nhiệm vụ cả rồi, thế còn tôi ?

  • - 他 tā 完成 wánchéng 了 le 这么 zhème 难 nán 的 de 任务 rènwù , 真是太 zhēnshitài 厉害 lìhai 了 le !

    - Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ khó khăn như vậy, thật là tuyệt vời!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丘›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiū
    • Âm hán việt: Khiêu , Khâu
    • Nét bút:ノ丨一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OM (人一)
    • Bảng mã:U+4E18
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 任›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Rén , Rèn
    • Âm hán việt: Nhiệm , Nhâm , Nhậm
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHG (人竹土)
    • Bảng mã:U+4EFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao