责任人 zérèn rén
volume volume

Từ hán việt: 【trách nhiệm nhân】

Đọc nhanh: 责任人 (trách nhiệm nhân). Ý nghĩa là: người điều phối, người có trách nhiệm.

Ý Nghĩa của "责任人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

责任人 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. người điều phối

coordinator

✪ 2. người có trách nhiệm

responsible person

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 责任人

  • volume volume

    - 担任 dānrèn 主席 zhǔxí 的 de 人 rén 有 yǒu 责任 zérèn 安排 ānpái 会议 huìyì

    - Người đảm nhiệm chức Chủ tịch có trách nhiệm sắp xếp cuộc họp.

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 担任 dānrèn 项目 xiàngmù 负责人 fùzérén

    - Bố đảm nhiệm người phụ trách dự án.

  • volume volume

    - 管理人员 guǎnlǐrényuán 的 de 责任 zérèn 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Trách nhiệm của người quản lý rất quan trọng.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 事故 shìgù 的 de 责任 zérèn 转嫁 zhuǎnjià 于 yú 人 rén

    - không thể đổ trách nhiệm cho người khác.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 有 yǒu 责任 zérèn , 不能 bùnéng 赖 lài 哪 nǎ 一个 yígè 人 rén

    - Mọi người đều có trách nhiệm, không thể trách cứ một cá nhân nào cả.

  • volume volume

    - 几个 jǐgè 人 rén 推来推去 tuīláituīqù , 谁 shuí 也 yě 不愿 bùyuàn 承担责任 chéngdānzérèn

    - Mấy người này đẩy tới đẩy lui, ai cũng không muốn chịu trách nhiệm.

  • volume volume

    - 维持 wéichí 和平 hépíng 是 shì 每个 měigè 人 rén 的 de 责任 zérèn

    - Duy trì hòa bình là trách nhiệm của mỗi người.

  • volume volume

    - 遵守纪律 zūnshǒujìlǜ 是 shì 每个 měigè 人 rén 的 de 责任 zérèn

    - Tuân thủ kỷ luật là trách nhiệm của mỗi người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 任›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Rén , Rèn
    • Âm hán việt: Nhiệm , Nhâm , Nhậm
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHG (人竹土)
    • Bảng mã:U+4EFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 责›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zé , Zhài
    • Âm hán việt: Trách , Trái
    • Nét bút:一一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QMBO (手一月人)
    • Bảng mã:U+8D23
    • Tần suất sử dụng:Rất cao