仰躺 yǎng tǎng
volume volume

Từ hán việt: 【ngưỡng thảng】

Đọc nhanh: 仰躺 (ngưỡng thảng). Ý nghĩa là: nằm ngửa.

Ý Nghĩa của "仰躺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

仰躺 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nằm ngửa

to lie on one's back

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 仰躺

  • volume volume

    - 他 tā 仰望 yǎngwàng 星空 xīngkōng , 心情 xīnqíng 宁静 níngjìng

    - Anh ấy ngước lên bầu trời sao, tâm trạng bình yên.

  • volume volume

    - 他 tā 实在 shízài 太 tài 疲倦 píjuàn 了 le , 一 yī 躺 tǎng 下 xià 便 biàn 进入 jìnrù 了 le 梦乡 mèngxiāng

    - Anh ấy thực sự mệt mỏi lắm rồi, vừa đặt lưng xuống là gởi hồn vào trong mộng.

  • volume volume

    - 他 tā 太累 tàilèi 了 le , 于是 yúshì 就 jiù 躺 tǎng 下 xià 休息 xiūxī 了 le

    - Anh ấy mệt quá nên nằm xuống nghỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 信仰 xìnyǎng 非常 fēicháng 光明 guāngmíng

    - Niềm tin của anh ấy rất chính nghĩa.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 青年 qīngnián 们 men 敬仰 jìngyǎng 的 de 导师 dǎoshī

    - ông ấy là một người thầy được giới trẻ kính trọng ngưỡng mộ.

  • volume volume

    - 他 tā 引用 yǐnyòng 《 圣经 shèngjīng 》 来 lái 支持 zhīchí 他 tā 的 de 信仰 xìnyǎng

    - Anh ta trích dẫn Kinh Thánh để ủng hộ đức tin của mình.

  • volume volume

    - 马路上 mǎlùshàng 躺 tǎng 着 zhe 一只 yīzhī 猫 māo

    - Có một chú mèo nằm trên đường.

  • volume volume

    - 他 tā 正 zhèng 躺 tǎng 在 zài 床上 chuángshàng , 睡得 shuìdé 很 hěn 香 xiāng

    - Anh đang nằm ngủ ngon lành trên giường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: áng , Yǎng , Yàng
    • Âm hán việt: Ngang , Ngưỡng , Nhạng
    • Nét bút:ノ丨ノフフ丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OHVL (人竹女中)
    • Bảng mã:U+4EF0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 躺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thân 身 (+8 nét)
    • Pinyin: Tǎng
    • Âm hán việt: Thảng
    • Nét bút:ノ丨フ一一一ノ丨丶ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHFBR (竹竹火月口)
    • Bảng mã:U+8EBA
    • Tần suất sử dụng:Cao