以眼还眼 yǐ yǎn hái yǎn
volume volume

Từ hán việt: 【dĩ nhãn hoàn nhãn】

Đọc nhanh: 以眼还眼 (dĩ nhãn hoàn nhãn). Ý nghĩa là: một con mắt cho một con mắt (thành ngữ); (nghĩa bóng) sử dụng các phương pháp của kẻ thù để chống lại anh ta, để cho ai đó nếm thử loại thuốc của riêng mình. Ví dụ : - 以眼还眼吗 Mắt đền mắt?

Ý Nghĩa của "以眼还眼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

以眼还眼 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một con mắt cho một con mắt (thành ngữ); (nghĩa bóng) sử dụng các phương pháp của kẻ thù để chống lại anh ta

an eye for an eye (idiom); fig. to use the enemy's methods against him

Ví dụ:
  • volume volume

    - 以眼还眼 yǐyǎnhuányǎn 吗 ma

    - Mắt đền mắt?

✪ 2. để cho ai đó nếm thử loại thuốc của riêng mình

to give sb a taste of his own medicine

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 以眼还眼

  • volume volume

    - 以眼还眼 yǐyǎnhuányǎn 吗 ma

    - Mắt đền mắt?

  • volume volume

    - 以 yǐ 饱眼福 bǎoyǎnfú

    - xem cho đã mắt.

  • volume volume

    - 刚才 gāngcái 还 hái 看见 kànjiàn 他 tā 在 zài 这儿 zhèér , 怎么 zěnme 晃眼 huǎngyǎn 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - mới thấy anh ấy ở đây, sao nháy mắt một cái thì không thấy rồi.

  • volume volume

    - 强者 qiángzhě 不是 búshì 没有 méiyǒu 眼泪 yǎnlèi , 只是 zhǐshì 可以 kěyǐ 含着 hánzhe 眼泪 yǎnlèi 向前 xiàngqián 奔跑 bēnpǎo

    - Kẻ mạnh không phải là chưa từng rơi lệ, nhưng họ có thể chạy về phía trước với đôi mắt ngấn lệ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 磨磨 mómó 叽叽 jījī 的 de , 不 bù 把 bǎ 我 wǒ 这个 zhègè 小姐 xiǎojie 放在眼里 fàngzàiyǎnlǐ 是 shì 吧 ba

    - Ngươi vẫn còn cằn nhà cằn nhằn à , không thèm để bản tiểu thư ta đây vào mắt đúng không

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 笔 bǐ 刚才 gāngcái 还 hái 在 zài , 怎么 zěnme 转眼 zhuǎnyǎn 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - cây bút của tôi mới còn đây, sao chớp mắt đã chẳng thấy đâu cả?

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 行为 xíngwéi 小心眼 xiǎoxīnyǎn 愚蠢 yúchǔn 还 hái 很 hěn 恶毒 èdú

    - Nó nhỏ bé và ngu ngốc và kinh khủng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 没 méi 亲眼 qīnyǎn 看过 kànguò 翠鸟 cuìniǎo

    - Tôi chưa bao giờ tận mắt nhìn thấy chim bói cá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 以›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:VIO (女戈人)
    • Bảng mã:U+4EE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa