逆来顺受 nìláishùnshòu
volume volume

Từ hán việt: 【nghịch lai thuận thụ】

Đọc nhanh: 逆来顺受 (nghịch lai thuận thụ). Ý nghĩa là: nhẫn nhục chịu đựng; ngậm bồ hòn làm ngọt; cúi đầu nhẫn nhục. Ví dụ : - 坚持你认为正确的事情,别逆来顺受委屈自身。 Kiên trì với nhận định mà bạn cho là đúng, đừng để bản thân chịu ấm ức.

Ý Nghĩa của "逆来顺受" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逆来顺受 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhẫn nhục chịu đựng; ngậm bồ hòn làm ngọt; cúi đầu nhẫn nhục

对恶劣的环境或无理的待遇采取忍受的态度

Ví dụ:
  • volume volume

    - 坚持 jiānchí 你 nǐ 认为 rènwéi 正确 zhèngquè 的 de 事情 shìqing 别 bié 逆来顺受 nìláishùnshòu 委屈 wěiqū 自身 zìshēn

    - Kiên trì với nhận định mà bạn cho là đúng, đừng để bản thân chịu ấm ức.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逆来顺受

  • volume volume

    - 倒行逆施 dǎoxíngnìshī , 到头来 dàotóulái 只能 zhǐnéng 搬起 bānqǐ 石头砸 shítouzá 自己 zìjǐ 的 de 脚 jiǎo

    - làm ngược lại, kết quả là ném đá vào chân mình mà thôi.

  • volume volume

    - 坚持 jiānchí 你 nǐ 认为 rènwéi 正确 zhèngquè 的 de 事情 shìqing 别 bié 逆来顺受 nìláishùnshòu 委屈 wěiqū 自身 zìshēn

    - Kiên trì với nhận định mà bạn cho là đúng, đừng để bản thân chịu ấm ức.

  • volume volume

    - 不要 búyào 逆 nì 着 zhe 来 lái

    - Đừng theo hướng ngược lại.

  • volume volume

    - 他 tā 顺手 shùnshǒu 从水里 cóngshuǐlǐ 捞 lāo 上 shàng 一颗 yīkē 菱角 língjiǎo 来 lái

    - anh ấy tiện tay vớt một củ ấu trong nước lên.

  • volume volume

    - 前来 qiánlái 增援 zēngyuán 的 de 装甲部队 zhuāngjiǎbùduì 受到 shòudào 空袭 kōngxí 的 de 牵制 qiānzhì

    - Lực lượng xe tăng đến cứu trợ bị phong tỏa bởi cuộc không kích.

  • volume volume

    - 他 tā 受到 shòudào 突如其来 tūrúqílái 的 de 响声 xiǎngshēng 惊吓 jīngxià

    - Anh ta bị hoảng sợ bởi tiếng động đột ngột.

  • volume volume

    - 他 tā 受 shòu 了 le 很多 hěnduō 累 lèi , 可是 kěshì 从来 cónglái 也 yě 不吭一声 bùkēngyīshēng

    - anh ấy đã chịu nhiều vất vả, nhưng vẫn chưa hé môi nói một điều gì cả

  • volume volume

    - 如 rú 一切顺利 yīqièshùnlì , 我 wǒ 下周 xiàzhōu 就 jiù 回来 huílai

    - Nếu thuận lợi, tuần sau là tôi về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 受›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thâu , Thọ , Thụ
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBE (月月水)
    • Bảng mã:U+53D7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Nì
    • Âm hán việt: Nghịch , Nghịnh
    • Nét bút:丶ノ一フ丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTU (卜廿山)
    • Bảng mã:U+9006
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 顺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Shùn
    • Âm hán việt: Thuận
    • Nét bút:ノ丨丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:LLLO (中中中人)
    • Bảng mã:U+987A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa