令人讨厌 lìng rén tǎoyàn
volume volume

Từ hán việt: 【lệnh nhân thảo yếm】

Đọc nhanh: 令人讨厌 (lệnh nhân thảo yếm). Ý nghĩa là: gớm mặt.

Ý Nghĩa của "令人讨厌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

令人讨厌 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gớm mặt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 令人讨厌

  • volume volume

    - 他 tā 讨厌 tǎoyàn 被 bèi 人 rén 奉承 fèngcheng

    - Anh ấy ghét bị người khác tâng bốc.

  • volume volume

    - 听 tīng 相同 xiāngtóng 的 de 故事 gùshì 是 shì 令人 lìngrén 厌烦 yànfán 的 de

    - Nghe cùng một câu chuyện làm người ta chán ngấy.

  • volume volume

    - 他 tā 讨厌 tǎoyàn 人家 rénjiā 影射 yǐngshè 他 tā 秃顶 tūdǐng

    - Anh ta ghét khi người khác ám chỉ anh ta hói đầu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 厌恶 yànwù 那些 nèixiē 巧言令色 qiǎoyánlìngsè , 表里不一 biǎolǐbùyī 的 de 人 rén

    - Tôi ghét nhất những người xảo ngôn nịnh bợ, ăn ở hai lòng

  • volume volume

    - 呸 pēi , 你 nǐ 这人 zhèrén 怎么 zěnme 这么 zhème 讨厌 tǎoyàn

    - Xì, người như anh sao lại đáng ghét thế.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 讨厌 tǎoyàn 翻旧账 fānjiùzhàng 那种 nàzhǒng 人 rén

    - Tôi ghét nhất kiểu người thích nhắc chuyện cũ như vậy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最 zuì 讨厌 tǎoyàn 像 xiàng 你 nǐ 这种 zhèzhǒng 臭屁 chòupì 的 de 人 rén 了 le

    - Tôi ghét nhất loại người cặn bã như bạn

  • volume volume

    - 我 wǒ 讨厌 tǎoyàn 与 yǔ 那些 nèixiē 没有 méiyǒu 人情味 rénqíngwèi 的 de 大 dà 公司 gōngsī 打交道 dǎjiāodào

    - Tôi ghét phải làm việc với các công ty lớn không có tình cảm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 令›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Líng , Lǐng , Lìng
    • Âm hán việt: Linh , Lệnh , Lịnh
    • Nét bút:ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OINI (人戈弓戈)
    • Bảng mã:U+4EE4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 厌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yān , Yàn
    • Âm hán việt: Yêm , Yếm , Áp , Ấp
    • Nét bút:一ノ一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIK (一戈大)
    • Bảng mã:U+538C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 讨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+3 nét)
    • Pinyin: Tǎo
    • Âm hán việt: Thảo
    • Nét bút:丶フ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVDI (戈女木戈)
    • Bảng mã:U+8BA8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao