生人勿近 shēng rén wù jìn
volume volume

Từ hán việt: 【sinh nhân vật cận】

Đọc nhanh: 生人勿近 (sinh nhân vật cận). Ý nghĩa là: Khó gần; khó tiếp xúc; hơi lạnh lùng; không quen miễn lại gần. Ví dụ : - 他的气质其实很冷,有一种生人勿近的气场。 Khí chất của anh khá lạnh lùng, có cảm giác khó tiếp xúc.

Ý Nghĩa của "生人勿近" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

生人勿近 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Khó gần; khó tiếp xúc; hơi lạnh lùng; không quen miễn lại gần

生人勿近:瑞典2008年托马斯·阿尔弗莱德森执导的电影

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 气质 qìzhì 其实 qíshí 很 hěn 冷 lěng , 有 yǒu 一种 yīzhǒng 生人 shēngrén 勿近 wùjìn 的 de 气场 qìcháng

    - Khí chất của anh khá lạnh lùng, có cảm giác khó tiếp xúc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 生人勿近

  • volume volume

    - ( 欧洲 ōuzhōu ) 大陆 dàlù 人有 rényǒu 性生活 xìngshēnghuó , 英国人 yīngguórén 则 zé 有 yǒu 热水瓶 rèshuǐpíng

    - Người trên lục địa (châu Âu) có cuộc sống tình dục, còn người Anh thì có ấm đun nước.

  • volume volume

    - 书中 shūzhōng 讲述 jiǎngshù 了 le 人生 rénshēng 的 de 大体 dàtǐ

    - Trong sách nói về những nguyên tắc lớn trong cuộc sống.

  • volume volume

    - 近年 jìnnián 比较 bǐjiào 流行 liúxíng 的 de 自热 zìrè 火锅 huǒguō 给 gěi 人们 rénmen 生活 shēnghuó 带来 dàilái 方便 fāngbiàn

    - Những năm gần đây, món “lẩu tự sôi” được ưa chuộng đã mang lại sự tiện lợi cho cuộc sống của người dân.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 人 rén 聚拢 jùlǒng 起来 qǐlai 看 kàn 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事 shì

    - Một nhóm người tụ tập lại để xem xảy ra chuyện gì.

  • volume volume

    - 动物 dòngwù 畏惧 wèijù 陌生人 mòshēngrén 的 de 接近 jiējìn

    - Động vật sợ hãi khi người lạ đến gần.

  • volume volume

    - 该 gāi 物体 wùtǐ 为 wèi 不明 bùmíng 脑残 nǎocán 生物体 shēngwùtǐ , 有 yǒu 一定 yídìng 的 de 危险性 wēixiǎnxìng , 请勿 qǐngwù 轻易 qīngyì 靠近 kàojìn

    - Vật thể này là một sinh vật còn sót lại trong não chưa xác định và rất nguy hiểm. Vui lòng không tiếp cận nó một cách dễ dàng.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 陌生人 mòshēngrén 碰头 pèngtóu 互相 hùxiāng 信任 xìnrèn 然后 ránhòu 又 yòu 各 gè 走 zǒu 各路 gèlù

    - Hai người xa lạ gặp nhau, tin tưởng nhau rồi đường ai nấy đi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 气质 qìzhì 其实 qíshí 很 hěn 冷 lěng , 有 yǒu 一种 yīzhǒng 生人 shēngrén 勿近 wùjìn 的 de 气场 qìcháng

    - Khí chất của anh khá lạnh lùng, có cảm giác khó tiếp xúc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 勿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+2 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノフノノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:PHH (心竹竹)
    • Bảng mã:U+52FF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 近›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì , Jìn
    • Âm hán việt: Cấn , Cận , Ký
    • Nét bút:ノノ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHML (卜竹一中)
    • Bảng mã:U+8FD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao