仔细想想 zǐxì xiǎng xiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【tử tế tưởng tưởng】

Đọc nhanh: 仔细想想 (tử tế tưởng tưởng). Ý nghĩa là: suy nghĩ kỹ; suy đi tính lại. Ví dụ : - 仔细想想,他也不是故意的,所以我就原谅了他 Nghĩ lại, anh ấy cũng không cố ý nên em tha thứ cho anh ấy.. - 仔细想想再回答。 Suy nghĩ kỹ rồi trả lời.. - 很难说,让我仔细想想。 Khó nói lắm, để tớ nghĩ kỹ đã.

Ý Nghĩa của "仔细想想" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

仔细想想 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. suy nghĩ kỹ; suy đi tính lại

仔细想

Ví dụ:
  • volume volume

    - 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng , 他 tā 也 yě 不是故意 búshìgùyì 的 de , 所以 suǒyǐ 我 wǒ 就 jiù 原谅 yuánliàng 了 le 他 tā

    - Nghĩ lại, anh ấy cũng không cố ý nên em tha thứ cho anh ấy.

  • volume volume

    - 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng 再 zài 回答 huídá

    - Suy nghĩ kỹ rồi trả lời.

  • volume volume

    - 很难说 hěnnánshuō , 让 ràng 我 wǒ 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng

    - Khó nói lắm, để tớ nghĩ kỹ đã.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 仔细想想

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 在 zài 想 xiǎng 人类 rénlèi 细胞分裂 xìbāofēnliè

    - Về sự phân chia tế bào của con người.

  • volume volume

    - 解决 jiějué 思想 sīxiǎng 问题 wèntí 要 yào 耐心 nàixīn 细致 xìzhì , 不宜 bùyí 操之过急 cāozhīguòjí

    - Giải quyết vấn đề tư tưởng cần kiên trì tế nhị, không nên nóng vội.

  • volume volume

    - 不光 bùguāng 想到 xiǎngdào , 还要 háiyào 做到 zuòdào

    - Đừng nghĩ không mà phải làm nữa.

  • volume volume

    - 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng , 他 tā 也 yě 不是故意 búshìgùyì 的 de , 所以 suǒyǐ 我 wǒ 就 jiù 原谅 yuánliàng 了 le 他 tā

    - Nghĩ lại, anh ấy cũng không cố ý nên em tha thứ cho anh ấy.

  • volume volume

    - 乍一听 zhàyītīng 还 hái 不错 bùcuò , 可是 kěshì 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng 又 yòu 觉得 juéde 不太 bùtài 可行 kěxíng

    - Vừa nghe qua thấy cũng được, nhưng nghĩ kĩ lại thấy không khả thi cho lắm.

  • volume volume

    - 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng 再 zài 回答 huídá

    - Suy nghĩ kỹ rồi trả lời.

  • volume volume

    - 很难说 hěnnánshuō , 让 ràng 我 wǒ 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng

    - Khó nói lắm, để tớ nghĩ kỹ đã.

  • volume volume

    - 他 tā 休想 xiūxiǎng 骗 piàn 我 wǒ 我 wǒ 把 bǎ 他 tā 的 de 底细 dǐxì 摸 mō 得 dé 一清二楚 yìqīngèrchǔ

    - Anh ấy muốn lừa tôi, tôi bắt anh ấy kể lại tường tận rõ ràng sự tình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Zǎi , Zī , Zǐ
    • Âm hán việt: Tể , Tử
    • Nét bút:ノ丨フ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OND (人弓木)
    • Bảng mã:U+4ED4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao