不告而别 bù gào ér bié
volume volume

Từ hán việt: 【bất cáo nhi biệt】

Đọc nhanh: 不告而别 (bất cáo nhi biệt). Ý nghĩa là: Không từ mà biệt. Ví dụ : - 我不明白他们为什么不告而别 Tôi không hiểu tại sao họ rời đi mà không nói lời tạm biệt

Ý Nghĩa của "不告而别" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不告而别 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Không từ mà biệt

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 明白 míngbai 他们 tāmen 为什么 wèishíme 不告而别 bùgàoérbié

    - Tôi không hiểu tại sao họ rời đi mà không nói lời tạm biệt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不告而别

  • volume volume

    - 他 tā 不辞而别 bùcíérbié

    - Anh ta rời đi mà không nói lời từ biệt.

  • volume volume

    - 做人 zuòrén 不要 búyào 太过 tàiguò 短视 duǎnshì 近利 jìnlì 而 ér 伤害 shānghài 别人 biérén

    - Bạn đừng vì cái lợi trước mắt mà làm những việc hại người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 竟然 jìngrán 不告而别 bùgàoérbié

    - Anh ấy lại không nói một lời mà rời đi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 明白 míngbai 他们 tāmen 为什么 wèishíme 不告而别 bùgàoérbié

    - Tôi không hiểu tại sao họ rời đi mà không nói lời tạm biệt

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 再 zài 唱 chàng 出 chū 不 bù 吉利 jílì 的 de 警告 jǐnggào 行 xíng 吗 ma

    - Bạn đừng có hát mấy cái xui xẻo nữa có được không?

  • volume volume

    - 不以 bùyǐ 一 yī 眚 shěng 掩 yǎn 大德 dàdé ( 不 bù 因为 yīnwèi 一个 yígè 人有 rényǒu 个别 gèbié 的 de 错误 cuòwù 而 ér 抹杀 mǒshā 他 tā 的 de 大 dà 功绩 gōngjì )

    - không vì một lỗi lầm nhỏ mà xoá đi công lao to lớn của người ta.

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 辅导 fǔdǎo 我 wǒ 做 zuò 算术题 suànshùtí , 并 bìng 不 bù 直接 zhíjiē 告诉 gàosù 我 wǒ , 而是 érshì 给 gěi 我 wǒ 提示 tíshì 一些 yīxiē 思路 sīlù

    - Bố dạy tôi làm các đề số học, không trực tiếp nói với tôi, mà chỉ cho tôi cách tư duy.

  • volume volume

    - 那 nà 计划 jìhuà 的 de 构想 gòuxiǎng 倒 dào 是 shì 十分 shífēn 宏伟 hóngwěi 但 dàn 终因 zhōngyīn 准备 zhǔnbèi 不足 bùzú 而 ér 告吹 gàochuī

    - Kế hoạch đó thực sự rất hoành tráng, nhưng cuối cùng đã thất bại do thiếu sự chuẩn bị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 告›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Gào
    • Âm hán việt: Cáo , Cốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGR (竹土口)
    • Bảng mã:U+544A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao