仓敷 cāng fū
volume volume

Từ hán việt: 【thương phu】

Đọc nhanh: 仓敷 (thương phu). Ý nghĩa là: Kurashiki, thành phố ở tỉnh Okayama 岡山縣 | 冈山县 , Nhật Bản.

Ý Nghĩa của "仓敷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Kurashiki, thành phố ở tỉnh Okayama 岡山縣 | 冈山县 , Nhật Bản

Kurashiki, city in Okayama Prefecture 岡山縣|冈山县 [Gāng shān xiàn], Japan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 仓敷

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 码着 mǎzhe 许多 xǔduō 麻袋 mádài

    - Trong kho xếp rất nhiều bao tải.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 空处 kōngchù 堆 duī 杂物 záwù

    - Chỗ trống trong kho có thể chất đồ linh tinh.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 里 lǐ 潮气 cháoqì 太 tài 大 dà , 粮食 liángshí 就 jiù 容易 róngyì 发霉 fāméi

    - hơi ẩm trong kho quá nhiều, lương thực dễ bị mốc.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 里 lǐ 堆满 duīmǎn 了 le 箱子 xiāngzi

    - Kho hàng chất đầy thùng.

  • volume volume

    - 铁路 tiělù 公司 gōngsī 正在 zhèngzài 敷设 fūshè 新 xīn 的 de 轨道 guǐdào

    - Công ty đường sắt đang lắp đặt đường ray mới.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 货物 huòwù

    - Trong kho có rất nhiều hàng hóa.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 的 de 进口 jìnkǒu 在 zài 左边 zuǒbian

    - Lối vào kho nằm bên trái.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 储存 chǔcún 着 zhe 各类 gèlèi 商品 shāngpǐn

    - Kho dự trữ nhiều loại hàng hóa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Cāng
    • Âm hán việt: Thương , Thảng , Xương
    • Nét bút:ノ丶フフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OSU (人尸山)
    • Bảng mã:U+4ED3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 敷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+11 nét)
    • Pinyin: Fū
    • Âm hán việt: Phu
    • Nét bút:一丨フ一一丨丶丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ISOK (戈尸人大)
    • Bảng mã:U+6577
    • Tần suất sử dụng:Cao