他迁 tā qiān
volume volume

Từ hán việt: 【tha thiên】

Đọc nhanh: 他迁 (tha thiên). Ý nghĩa là: chuyển đi nơi khác, di dời.

Ý Nghĩa của "他迁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

他迁 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chuyển đi nơi khác

to move elsewhere

✪ 2. di dời

to relocate

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 他迁

  • volume volume

    - 昨天 zuótiān 他 tā 可能 kěnéng 不来 bùlái 了 le , 他 tā 明天 míngtiān 要 yào 去 qù 参加 cānjiā 迁乔宴 qiānqiáoyàn

    - Ngày mai anh ấy có lẽ không đến đâu, anh ấy phải đi tham gia tiệc tân gia rồi

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 小镇 xiǎozhèn 暨 jì 城市 chéngshì 搬迁 bānqiān

    - Anh ấy từ thị trấn nhỏ chuyển đến thành phố.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 让 ràng 我 wǒ 迁就 qiānjiù 他 tā

    - Anh ấy luôn bắt tôi phải nhường nhịn anh ấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最好 zuìhǎo 还是 háishì 迁就 qiānjiù 他 tā

    - tôi tốt nhất vẫn là nhượng bộ anh ta.

  • volume volume

    - 对 duì 他 tā 的 de 错误 cuòwù 不能 bùnéng 迁就 qiānjiù

    - đừng nhân nhượng những lỗi lầm của anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 态度 tàidù 突然 tūrán 有 yǒu 了 le 迁变 qiānbiàn

    - Thái độ của anh ấy đột nhiên thay đổi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 迁移 qiānyí 到 dào 新 xīn 的 de 城市 chéngshì

    - Họ quyết định di chuyển đến thành phố mới.

  • volume volume

    - 你 nǐ 越 yuè 迁就 qiānjiù 他 tā , 他 tā 越 yuè 贪得无厌 tāndewúyàn

    - anh càng nhân nhượng với nó, nó lại càng tham lam vô cùng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 他›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Tā
    • Âm hán việt: Tha , Đà
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPD (人心木)
    • Bảng mã:U+4ED6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Qiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:ノ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHJ (卜竹十)
    • Bảng mã:U+8FC1
    • Tần suất sử dụng:Cao