Các biến thể (Dị thể) của 仓

  • Cách viết khác

    仺 𡶍

  • Phồn thể

    倉

Ý nghĩa của từ 仓 theo âm hán việt

仓 là gì? 仓 (Thương, Thảng, Xương). Bộ Nhân 人 (+2 nét). Tổng 4 nét but (ノ丶フフ). Ý nghĩa là: kho, vựa, kho, vựa. Từ ghép với 仓 : 穀倉 Kho lúa, vựa thóc, 糧食滿倉 Lương thực đầy kho, 倉海 Biển xanh Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • kho, vựa

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Kho, vựa

- 穀倉 Kho lúa, vựa thóc

- 糧食滿倉 Lương thực đầy kho

* ② (văn) Xanh (dùng như 滄, bộ 氵)

- 倉海 Biển xanh

Âm:

Thảng

Từ điển phổ thông

  • (xem: thảng thốt 倉猝)
Âm:

Xương

Từ điển phổ thông

  • kho, vựa

Từ ghép với 仓