什乱貌 shén luàn mào
volume volume

Từ hán việt: 【thập loạn mạo】

Đọc nhanh: 什乱貌 (thập loạn mạo). Ý nghĩa là: tíu tít.

Ý Nghĩa của "什乱貌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

什乱貌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tíu tít

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 什乱貌

  • volume volume

    - 不是 búshì 我 wǒ 逞能 chěngnéng , 一天 yìtiān 走 zǒu 这么 zhème 百把 bǎibǎ 里路 lǐlù 不算什么 bùsuànshénme

    - không phải là tôi khoe, chứ một ngày mà đi được 100 dặm như vậy thì chả tính làm gì.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 人 rén 聚拢 jùlǒng 起来 qǐlai 看 kàn 发生 fāshēng 了 le 什么 shénme 事 shì

    - Một nhóm người tụ tập lại để xem xảy ra chuyện gì.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 您 nín 刚才 gāngcái 说 shuō 什么 shénme ?

    - Xin lỗi, bạn vừa nói gì thế?

  • volume volume

    - 不拘 bùjū 什么 shénme 事 shì , 我 wǒ 都 dōu 愿意 yuànyì 把 bǎ 它 tā 做好 zuòhǎo

    - bất kể việc gì, tôi cũng mong làm tốt.

  • volume volume

    - 心里 xīnli 烦乱 fánluàn 极了 jíle , 不知 bùzhī 干什么 gànshénme 好 hǎo

    - trong lòng quá lo lắng, không biết nên làm gì đây.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 为什 wèishí 麽 mó 我 wǒ 有点 yǒudiǎn 为 wèi 他 tā 惋惜 wǎnxī

    - Tôi không biết tại sao, nhưng tôi cảm thấy một chút tiếc cho anh ấy.

  • volume volume

    - 黄铜 huángtóng 什件儿 shíjiànér

    - vật trang trí bằng đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 太 tài 没有 méiyǒu 礼貌 lǐmào 了 le 什么 shénme 能 néng 用 yòng 这种 zhèzhǒng 语气 yǔqì 跟 gēn 爸爸 bàba 说话 shuōhuà 呢 ne

    - Anh ấy quá không lịch sự rồi, làm sao anh ấy có thể nói chuyện với bố mình bằng giọng điệu này?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ất 乙 (+6 nét)
    • Pinyin: Luàn
    • Âm hán việt: Loạn
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRU (竹口山)
    • Bảng mã:U+4E71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 什›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Shén , Shí
    • Âm hán việt: Thậm , Thập
    • Nét bút:ノ丨一丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OJ (人十)
    • Bảng mã:U+4EC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 貌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trĩ 豸 (+7 nét)
    • Pinyin: Mào , Mò
    • Âm hán việt: Mạc , Mạo , Mộc
    • Nét bút:ノ丶丶ノフノノノ丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BHHAU (月竹竹日山)
    • Bảng mã:U+8C8C
    • Tần suất sử dụng:Cao