徐徐然 xúxú rán
volume volume

Từ hán việt: 【từ từ nhiên】

Đọc nhanh: 徐徐然 (từ từ nhiên). Ý nghĩa là: dìu dặt.

Ý Nghĩa của "徐徐然" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

徐徐然 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dìu dặt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 徐徐然

  • volume volume

    - 伞兵 sǎnbīng 徐徐 xúxú 飘落 piāoluò , 按 àn 指定 zhǐdìng 目标 mùbiāo 安全 ānquán 着陆 zhuólù

    - lính dù từ từ đáp xuống mặt đất một cách an toàn theo đúng mục tiêu đã định.

  • volume volume

    - 她 tā 虽然 suīrán 徐娘半老 xúniángbànlǎo , 但是 dànshì 风韵 fēngyùn 尤存 yóucún

    - Mặc dù cô ấy đã già rồi , nhưng cô ấy có sức quyến rũ tuyệt vời.

  • volume volume

    - 时光荏苒 shíguāngrěnrǎn , 当年 dāngnián 那个 nàgè 花季少女 huājìshàonǚ , 如今 rújīn 已 yǐ 变成 biànchéng 徐娘半老 xúniángbànlǎo 了 le

    - Thời gian dần trôi, cô thiếu nữ đẹp như hoa năm xưa, giờ đã trở thành người phụ nữ đa tình rồi.

  • volume volume

    - 清风徐来 qīngfēngxúlái

    - gió mát thổi nhẹ tới

  • volume volume

    - 当船 dāngchuán 徐徐 xúxú 开动 kāidòng 时 shí , 孩子 háizi 们 men 欢呼雀跃 huānhūquèyuè

    - Khi con thuyền chậm rãi khởi hành, các em bé vui mừng và nhảy nhót.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 在 zài 公园 gōngyuán 里 lǐ 徐行 xúxíng

    - Tôi thích bước chầm chậm trong công viên.

  • volume volume

    - 他 tā 徐缓 xúhuǎn 地 dì 解释 jiěshì 了 le 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy giải thích tình hình một cách từ tốn.

  • volume volume

    - 徐州 xúzhōu 地处 dìchǔ 津浦铁路 jīnpǔtiělù 和 hé 陇海铁路 lǒnghǎitiělù 的 de 交叉点 jiāochādiǎn , 是 shì 个 gè 十分 shífēn 冲要 chōngyào 的 de 地方 dìfāng

    - Từ Châu nằm trên giao điểm giữa đường sắt Tân Phố và Lũng Hải, là nơi quan trọng cực kỳ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 徐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+7 nét)
    • Pinyin: Xú
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:ノノ丨ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HOOMD (竹人人一木)
    • Bảng mã:U+5F90
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao