人马 rénmǎ
volume volume

Từ hán việt: 【nhân mã】

Đọc nhanh: 人马 (nhân mã). Ý nghĩa là: đội ngũ; hàng ngũ (quân đội). Ví dụ : - 全部人马安然渡过了长江。 toàn bộ đội ngũ đã vượt sông Trường Giang an toàn.. - 我们编辑部的人马比较整齐。 đội ngũ ban biên tập của chúng tôi khá hoàn chỉnh.

Ý Nghĩa của "人马" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

人马 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đội ngũ; hàng ngũ (quân đội)

指军队

Ví dụ:
  • volume volume

    - 全部 quánbù 人马 rénmǎ 安然 ānrán 渡过 dùguò 了 le 长江 chángjiāng

    - toàn bộ đội ngũ đã vượt sông Trường Giang an toàn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 编辑部 biānjíbù 的 de 人马 rénmǎ 比较 bǐjiào 整齐 zhěngqí

    - đội ngũ ban biên tập của chúng tôi khá hoàn chỉnh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 人马

  • volume volume

    - 人声 rénshēng 马声 mǎshēng 乱成 luànchéng 一片 yīpiàn

    - Người kêu ngựa nháo, lộn xộn cả một vùng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 爱马 àimǎ 亚历山大 yàlìshāndà 夫人 fūrén

    - Phu nhân Alexander thân yêu của cô ấy thế nào

  • volume volume

    - 国王 guówáng 命令 mìnglìng 侍卫长 shìwèizhǎng 马上 mǎshàng 把 bǎ 犯人 fànrén 带来 dàilái

    - Vua ra lệnh cho thủ vệ trưởng đưa tù nhân đến ngay lập tức.

  • volume volume

    - 圉 yǔ 人 rén ( 掌管 zhǎngguǎn 养马 yǎngmǎ 的 de 人 rén )

    - người nuôi ngựa; dân chăn ngựa

  • volume volume

    - 参加 cānjiā 打猎 dǎliè 者 zhě 打猎 dǎliè 中 zhōng 的 de 跟 gēn 随着 suízhe 一群 yīqún 猎狗 liègǒu 的 de 全体 quántǐ 骑马 qímǎ 猎人 lièrén

    - Tham gia trong cuộc săn bắn, tất cả những kẻ săn đang theo sau một đàn chó săn và cùng cưỡi ngựa.

  • volume volume

    - 古罗马 gǔluómǎ 哪 nǎ 有人 yǒurén 剪 jiǎn 平头 píngtóu

    - Chúng không có mui phẳng ở La Mã cổ đại!

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 是 shì 在内 zàinèi 特 tè 的 de 宝马 bǎomǎ 内 nèi 被 bèi 发现 fāxiàn 的 de

    - Chúng được tìm thấy trong chiếc BMW của Nate.

  • volume volume

    - 他 tā 主动 zhǔdòng 帮助 bāngzhù 老人 lǎorén 过 guò 马路 mǎlù

    - Anh ấy chủ động giúp cụ già qua đường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao