人谁无过 rén shéi wúguò
volume volume

Từ hán việt: 【nhân thuỳ vô quá】

Đọc nhanh: 人谁无过 (nhân thuỳ vô quá). Ý nghĩa là: Mọi người đều mắc lỗi (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "人谁无过" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

人谁无过 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mọi người đều mắc lỗi (thành ngữ)

Everyone makes mistakes (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 人谁无过

  • volume volume

    - 群众 qúnzhòng 智慧 zhìhuì 无穷无尽 wúqióngwújìn , 个人 gèrén 的 de 才能 cáinéng 只不过 zhǐbùguò 是 shì 沧海一粟 cānghǎiyīsù

    - trí tuệ của nhân dân là vô cùng vô tận, tài năng của cá nhân chẳng qua chỉ là muối bỏ bể.

  • volume volume

    - 无人过问 wúrénguòwèn

    - không ai thèm đếm xỉa tới.

  • volume volume

    - 在 zài 街上 jiēshàng 匆忙 cōngmáng 与 yǔ 你 nǐ 擦肩而过 cājiānérguò 的 de 人 rén 是 shì 谁 shuí

    - Cái người vội vàng lướt qua em trên đường là ai.

  • volume volume

    - 死者 sǐzhě 的 de 孩子 háizi 中有 zhōngyǒu 谁 shuí 植入 zhírù 过 guò 人工 réngōng 耳蜗 ěrwō 吗 ma

    - Có trẻ nào được cấy điện cực ốc tai không?

  • volume volume

    - 他 tā 目中无人 mùzhōngwúrén 谁 shuí 都 dōu 看不起 kànbùqǐ

    - Anh ta kiêu ngạo và coi thường mọi người.

  • volume volume

    - 水泥 shuǐní 堆 duī 在 zài 外面 wàimiàn 无人过问 wúrénguòwèn

    - đống bùn bên ngoài không ai để ý đến.

  • volume volume

    - 毫无疑问 háowúyíwèn 他 tā 是 shì 我 wǒ 遇过 yùguò 最 zuì 风趣 fēngqù 的 de 男人 nánrén 了 le !

    - Không nghi ngờ gì, anh ấy chắc chắn là người vui tính nhất mà tôi từng gặp!

  • volume volume

    - 可是 kěshì 你 nǐ 答应 dāyìng 过要 guòyào 帮 bāng 我们 wǒmen 的 de 忙 máng , 你 nǐ 这 zhè 言而无信 yánérwúxìn 的 de 小人 xiǎorén !

    - Nhưng bạn đã hứa sẽ giúp chúng tôi mà, đồ tiểu nhân không thể tin được

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Shéi , Shuí
    • Âm hán việt: Thuỳ
    • Nét bút:丶フノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVOG (戈女人土)
    • Bảng mã:U+8C01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 过›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+3 nét)
    • Pinyin: Guō , Guò , Guo
    • Âm hán việt: Qua , Quá
    • Nét bút:一丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDI (卜木戈)
    • Bảng mã:U+8FC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao