人证物证 rén zhèng wùzhèng
volume volume

Từ hán việt: 【nhân chứng vật chứng】

Đọc nhanh: 人证物证 (nhân chứng vật chứng). Ý nghĩa là: lời khai của con người và vật chứng.

Ý Nghĩa của "人证物证" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

人证物证 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lời khai của con người và vật chứng

human testimony and material evidence

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 人证物证

  • volume volume

    - 他 tā 衔命 xiánmìng 保护 bǎohù 证人 zhèngrén

    - Anh ấy nhận lệnh bảo vệ nhân chứng.

  • volume volume

    - 所以 suǒyǐ 目击 mùjī 证人 zhèngrén 的 de 证词 zhèngcí 不 bù 可靠 kěkào

    - Đó là lý do tại sao lời khai của nhân chứng là không đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 借书证 jièshūzhèng 不得 bùdé 转借 zhuǎnjiè 他人 tārén

    - không được cho người khác mượn thẻ mượn sách.

  • volume volume

    - 掌握 zhǎngwò 辩证唯物主义 biànzhèngwéiwùzhǔyì 是 shì 做好 zuòhǎo 各项 gèxiàng 工作 gōngzuò 的 de 锁钥 suǒyuè

    - nắm vững được chủ nghĩa duy vật biện chứng là chìa khoá để làm tốt mọi vấn đề.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 本 běn 应该 yīnggāi 两 liǎng 小时 xiǎoshí 前 qián 送交 sòngjiāo 一个 yígè 目击 mùjī 证人 zhèngrén

    - Họ được cho là đã đưa ra một nhân chứng hai giờ trước.

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 人才 réncái 猎头 liètóu 的 de 宣誓 xuānshì 证词 zhèngcí

    - Tôi đã tuyên thệ lời khai từ một thợ săn đầu người

  • volume volume

    - 委任状 wěirènzhuàng ( 旧时 jiùshí 派 pài 人 rén 担任 dānrèn 职务 zhíwù 的 de 证件 zhèngjiàn )

    - giấy uỷ nhiệm; giấy bổ nhiệm

  • volume volume

    - 吉米 jímǐ · 罗杰斯 luójiésī 找到 zhǎodào 了 le 你们 nǐmen 要 yào 找 zhǎo 的 de 失踪 shīzōng 的 de 证人 zhèngrén

    - Jim Rogers đã tìm thấy nhân chứng mất tích của bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao