人间天堂 rénjiān tiāntáng
volume volume

Từ hán việt: 【nhân gian thiên đường】

Đọc nhanh: 人间天堂 (nhân gian thiên đường). Ý nghĩa là: Thiên đường nơi trần gian, biệt hiệu cho thành phố Tô Châu.

Ý Nghĩa của "人间天堂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

人间天堂 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Thiên đường nơi trần gian

heaven on Earth

✪ 2. biệt hiệu cho thành phố Tô Châu

nickname for the city Suzhou

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 人间天堂

  • volume volume

    - 那个 nàgè 岛 dǎo 堪称 kānchēng 人间天堂 rénjiāntiāntáng

    - Hòn đảo đó là thiên đường chốn nhân gian.

  • volume volume

    - MJ 的 de 手套 shǒutào 还是 háishì 任天堂 rèntiāntáng 的 de 力量 lìliàng 手套 shǒutào

    - Găng tay Michael Jackson của tôi hay găng tay nintendo của tôi?

  • volume volume

    - 不尽 bùjìn 的 de 人流 rénliú 涌向 yǒngxiàng 天安门广场 tiānānménguǎngchǎng

    - dòng người vô tận ồ ạt kéo đến quảng trường Thiên An Môn.

  • volume volume

    - 不 bù 介入 jièrù 他们 tāmen 两人 liǎngrén 之间 zhījiān 的 de 争端 zhēngduān

    - không can dự vào sự tranh chấp giữa hai người bọn họ.

  • volume volume

    - 老年人 lǎoniánrén 间 jiān 的 de 性病 xìngbìng 传染 chuánrǎn 突破 tūpò 天际 tiānjì 啊 a

    - STDs ở người cao tuổi đang tăng vọt.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 约会 yuēhuì , 女人 nǚrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 天经地义 tiānjīngdìyì , 男人 nánrén 迟到 chídào 就是 jiùshì 不靠 bùkào 谱 pǔ

    - Khi hai người hẹn hò, phụ nữ đến muộn là lẽ tự nhiên, đàn ông đến muộn là không đáng tin.

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 我 wǒ 去 qù 教堂 jiàotáng 的 de 路上 lùshàng 把 bǎ 它 tā 带 dài 去 qù 给 gěi 韩国 hánguó 人 rén

    - Tôi sẽ đưa họ đến người Hàn Quốc trên đường đến nhà thờ vào ngày mai.

  • volume volume

    - 07 年 nián 越南政府 yuènánzhèngfǔ 更是 gèngshì 把 bǎ 雄 xióng 王节 wángjié 法定 fǎdìng 为 wèi 假日 jiàrì , 全国 quánguó 人民 rénmín 休假 xiūjià 一天 yìtiān

    - Năm 2007, chính phủ Việt Nam quy định ngày lễ Vua là ngày lễ, nhân dân cả nước được nghỉ lễ 1 ngày

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 堂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+8 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đàng , Đường
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FBRG (火月口土)
    • Bảng mã:U+5802
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 间›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān , Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Dản , Gian , Gián , Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ISA (戈尸日)
    • Bảng mã:U+95F4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao