物证 wùzhèng
volume volume

Từ hán việt: 【vật chứng】

Đọc nhanh: 物证 (vật chứng). Ý nghĩa là: vật chứng (phân biệt với nhân chứng). Ví dụ : - 生产冰毒的物证也有 Bằng chứng vật lý về việc sản xuất methamphetamine.

Ý Nghĩa của "物证" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

物证 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vật chứng (phân biệt với nhân chứng)

通过对证物分析研究而得出的有关案件事实的证据 (区别于'人证')

Ví dụ:
  • volume volume

    - 生产 shēngchǎn 冰毒 bīngdú 的 de 物证 wùzhèng 也 yě 有 yǒu

    - Bằng chứng vật lý về việc sản xuất methamphetamine.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 物证

  • volume volume

    - 辩证唯物主义 biànzhèngwéiwùzhǔyì 的 de 认识论 rènshílùn

    - nhận thức luận duy vật biện chứng

  • volume volume

    - 唯物辩证法 wéiwùbiànzhèngfǎ

    - phép duy vật biện chứng

  • volume volume

    - 万物 wànwù 芸芸 yúnyún

    - vạn vật; muôn nghìn vạn vật.

  • volume volume

    - 掌握 zhǎngwò 辩证唯物主义 biànzhèngwéiwùzhǔyì 是 shì 做好 zuòhǎo 各项 gèxiàng 工作 gōngzuò 的 de 锁钥 suǒyuè

    - nắm vững được chủ nghĩa duy vật biện chứng là chìa khoá để làm tốt mọi vấn đề.

  • volume volume

    - 用 yòng 辩证唯物主义 biànzhèngwéiwùzhǔyì 的 de 观点 guāndiǎn 去 qù 观察 guānchá 事物 shìwù

    - dùng quan điểm biện chứng của chủ nghĩa duy vật để quan sát sự vật.

  • volume volume

    - 生产 shēngchǎn 冰毒 bīngdú 的 de 物证 wùzhèng 也 yě 有 yǒu

    - Bằng chứng vật lý về việc sản xuất methamphetamine.

  • volume volume

    - 不得 bùdé 随意 suíyì 破坏 pòhuài 公物 gōngwù

    - Không được tùy tiện phá hủy tài sản công cộng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao