亲戚 qīnqi
volume volume

Từ hán việt: 【thân thích】

Đọc nhanh: 亲戚 (thân thích). Ý nghĩa là: họ hàng; bà con; thân thích; người thân. Ví dụ : - 我们两家是亲戚。 Hai nhà chúng tôi là họ hàng.. - 我的亲戚大多住在农村。 Họ hàng của tôi đa số ở nông thôn.. - 这周末要去看望亲戚。 Cuối tuần này phải đi thăm họ hàng.

Ý Nghĩa của "亲戚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 HSK 7-9 TOCFL 4

亲戚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. họ hàng; bà con; thân thích; người thân

自己家庭有婚姻关系或血缘关系的人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 两家 liǎngjiā 是 shì 亲戚 qīnqī

    - Hai nhà chúng tôi là họ hàng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 亲戚 qīnqī 大多 dàduō 住 zhù 在 zài 农村 nóngcūn

    - Họ hàng của tôi đa số ở nông thôn.

  • volume volume

    - 这 zhè 周末 zhōumò 要 yào 去 qù 看望 kànwàng 亲戚 qīnqī

    - Cuối tuần này phải đi thăm họ hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 跟 gēn 亲戚 qīnqī 们 men 相处 xiāngchǔ 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Anh ấy luôn hòa hợp với họ hàng.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 亲戚

  • volume volume

    - 亲戚 qīnqī 故旧 gùjiù

    - bạn bè thân thích

  • volume volume

    - 午后 wǔhòu 他顾 tāgù 亲戚 qīnqī

    - Sau giờ trưa anh ấy sẽ đến thăm người thân.

  • volume volume

    - 她 tā 下周 xiàzhōu 拜访 bàifǎng 她 tā 的 de 亲戚 qīnqī

    - Cô ấy sẽ thăm họ hàng tuần tới.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 瞧 qiáo 亲戚 qīnqī 去 qù 了 le

    - Anh ấy đi thăm họ hàng rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 想 xiǎng 攀 pān 亲戚 qīnqī 来 lái 获得 huòdé 帮助 bāngzhù

    - Cô ấy muốn nhờ vả người thân để được giúp đỡ.

  • volume volume

    - 他 tā 东海岸 dōnghǎiàn 的 de 亲戚 qīnqī 跟 gēn 他 tā 没有 méiyǒu 联系 liánxì

    - Những người thân ở bờ biển phía đông của anh ấy không hề nghe tin gì về anh ấy.

  • volume volume

    - 举目无亲 jǔmùwúqīn ( 指 zhǐ 单身在外 dānshēnzàiwài , 不见 bújiàn 亲属 qīnshǔ 和 hé 亲戚 qīnqī )

    - ngước mắt nhìn, chẳng thấy ai là người thân.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 陆军 lùjūn 海军 hǎijūn 中 zhōng 应当 yīngdāng 有 yǒu 亲属 qīnshǔ , 在 zài 外交部门 wàijiāobùmén 中 zhōng 至少 zhìshǎo 应当 yīngdāng 有 yǒu 一门 yīmén 亲戚 qīnqī

    - Trong quân đội và hải quân, họ nên có người thân, trong bộ ngoại giao ít nhất nên có một người thân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét), lập 立 (+4 nét)
    • Pinyin: Qīn , Qìng , Xīn
    • Âm hán việt: Thân , Thấn
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YTD (卜廿木)
    • Bảng mã:U+4EB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+7 nét)
    • Pinyin: Qī
    • Âm hán việt: Thích , Xúc
    • Nét bút:一ノ丨一一丨ノ丶フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHYMF (戈竹卜一火)
    • Bảng mã:U+621A
    • Tần suất sử dụng:Cao