亲口 qīnkǒu
volume volume

Từ hán việt: 【thân khẩu】

Đọc nhanh: 亲口 (thân khẩu). Ý nghĩa là: chính mồm; chính miệng. Ví dụ : - 这是他亲口告诉我的。 Chuyện này chính mồm anh ta nói với tôi.. - 他亲口向大家宣布了他的决定。 Anh ấy chính miệng thông báo cho mọi người quyết định của mình.. - 我希望能亲口对你表达我的歉意。 Tôi mong có thể chính miệng nói lời xin lỗi của tôi với bạn.

Ý Nghĩa của "亲口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

亲口 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chính mồm; chính miệng

(话) 出于本人的嘴

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 他 tā 亲口 qīnkǒu 告诉 gàosù 我 wǒ 的 de

    - Chuyện này chính mồm anh ta nói với tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 亲口 qīnkǒu 向 xiàng 大家 dàjiā 宣布 xuānbù 了 le 他 tā 的 de 决定 juédìng

    - Anh ấy chính miệng thông báo cho mọi người quyết định của mình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 希望 xīwàng 能 néng 亲口 qīnkǒu 对 duì 你 nǐ 表达 biǎodá 我 wǒ 的 de 歉意 qiànyì

    - Tôi mong có thể chính miệng nói lời xin lỗi của tôi với bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 亲口答应 qīnkǒudāyìng 我 wǒ 的 de 要求 yāoqiú , 现在 xiànzài 却 què 假装 jiǎzhuāng 什么 shénme 都 dōu 不 bù 知道 zhīdào

    - Anh ấy chính mồm đồng ý với yêu cầu của tôi, giờ lại giả vờ không biết.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 亲口

  • volume volume

    - 一口 yīkǒu 否认 fǒurèn

    - một mực phủ nhận

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事原 shìyuán 是 shì 他 tā 亲口答应 qīnkǒudāyìng 的 de , 如今 rújīn 却 què 翻悔 fānhuǐ 不认账 bùrènzhàng 了 le

    - việc này do chính miệng anh ta đồng ý, sao bây giờ lại nuốt lời.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 知道 zhīdào 梨子 lízi 的 de 滋味 zīwèi 就要 jiùyào 亲口 qīnkǒu 尝一尝 chángyīcháng

    - Muốn biết mùi vị của lê thì bạn phải tự mình nếm thử.

  • volume volume

    - 我 wǒ 希望 xīwàng 能 néng 亲口 qīnkǒu 对 duì 你 nǐ 表达 biǎodá 我 wǒ 的 de 歉意 qiànyì

    - Tôi mong có thể chính miệng nói lời xin lỗi của tôi với bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 亲口 qīnkǒu 向 xiàng 大家 dàjiā 宣布 xuānbù 了 le 他 tā 的 de 决定 juédìng

    - Anh ấy chính miệng thông báo cho mọi người quyết định của mình.

  • volume volume

    - 母亲 mǔqīn 们 men 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 小孩 xiǎohái 丢出 diūchū 摩天大楼 mótiāndàlóu 的 de 窗口 chuāngkǒu

    - Các bà mẹ ném con của họ ra khỏi cửa sổ nhà chọc trời.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 他 tā 亲口 qīnkǒu 告诉 gàosù 我 wǒ 的 de

    - Chuyện này chính mồm anh ta nói với tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 亲口答应 qīnkǒudāyìng 我 wǒ 的 de 要求 yāoqiú , 现在 xiànzài 却 què 假装 jiǎzhuāng 什么 shénme 都 dōu 不 bù 知道 zhīdào

    - Anh ấy chính mồm đồng ý với yêu cầu của tôi, giờ lại giả vờ không biết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét), lập 立 (+4 nét)
    • Pinyin: Qīn , Qìng , Xīn
    • Âm hán việt: Thân , Thấn
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YTD (卜廿木)
    • Bảng mã:U+4EB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao