亦庄 yìzhuāng
volume volume

Từ hán việt: 【diệc trang】

Đọc nhanh: 亦庄 (diệc trang). Ý nghĩa là: Thị trấn Yizhuang ở thành phố Bắc Kinh.

Ý Nghĩa của "亦庄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thị trấn Yizhuang ở thành phố Bắc Kinh

Yizhuang town in Beijing municipality

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 亦庄

  • volume volume

    - 他们 tāmen 保卫 bǎowèi 村庄 cūnzhuāng 免受 miǎnshòu 攻击 gōngjī

    - Họ bảo vệ ngôi làng khỏi các cuộc tấn công.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 住 zhù 在 zài 一个 yígè 隐蔽 yǐnbì 的 de 小 xiǎo 村庄 cūnzhuāng

    - Họ sống ở một ngôi làng nhỏ kín đáo.

  • volume volume

    - 黎明前 límíngqián , 这个 zhègè 负伤 fùshāng 的 de 男人 nánrén 被 bèi 神秘 shénmì 地带 dìdài 出 chū 了 le 庄园 zhuāngyuán 宅邸 zháidǐ

    - Trước khi bình minh, người đàn ông bị thương này được đưa ra khỏi biệt thự một cách bí ẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 失血过多 shīxuèguòduō 虽经 suījīng 医治 yīzhì 亦 yì 回天乏术 huítiānfáshù

    - Anh ta mất quá nhiều máu, mặc dù đã được bác sĩ cứu chữa, nhưng vẫn không thể phục hồi

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 庄稼 zhuāngjia 长得 zhǎngde 真 zhēn 不赖 bùlài

    - Năm nay mùa màng không tốt.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 是 shì 亦 yì 敌 dí 亦友 yìyǒu 时不时 shíbùshí 还 hái 搞 gǎo 出 chū 一些 yīxiē 段子 duànzi 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Họ vừa là đich vừa là bạn của nhau, thỉnh thoảng họ lại nghĩ ra một số trò đùa vui nhộn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 一个 yígè 小 xiǎo 村庄 cūnzhuāng 诞生 dànshēng

    - Anh ấy sinh ra ở một ngôi làng nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 一向 yíxiàng 很 hěn 庄重 zhuāngzhòng , 从来不 cóngláibù 耍笑 shuǎxiào 人 rén

    - anh ấy thường nghiêm túc, trước giờ không trêu chọc ai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Diệc
    • Nét bút:丶一ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YLNC (卜中弓金)
    • Bảng mã:U+4EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 庄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuāng
    • Âm hán việt: Bành , Trang
    • Nét bút:丶一ノ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IG (戈土)
    • Bảng mã:U+5E84
    • Tần suất sử dụng:Rất cao