亚麻饼 yàmá bǐng
volume volume

Từ hán việt: 【á ma bính】

Đọc nhanh: 亚麻饼 (á ma bính). Ý nghĩa là: khô dầu gai.

Ý Nghĩa của "亚麻饼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

亚麻饼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khô dầu gai

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 亚麻饼

  • volume volume

    - 干净 gānjìng 的 de 亚麻布 yàmábù 能 néng 防止 fángzhǐ 房间 fángjiān 发霉 fāméi

    - Bộ khăn trải giường mới giúp căn phòng của cô không bị mốc.

  • volume volume

    - 要 yào 将 jiāng 宿主 sùzhǔ 的 de 躯体 qūtǐ 用 yòng 亚麻布 yàmábù 裹好 guǒhǎo

    - Nó yêu cầu cơ thể vật chủ phải được bọc trong vải lanh

  • volume volume

    - 菱形 língxíng 花纹 huāwén 的 de 织物 zhīwù 一种 yīzhǒng 图案 túàn 为 wèi 小 xiǎo 菱形 língxíng 叠复 diéfù 花型 huāxíng 装饰 zhuāngshì 的 de 白 bái 棉布 miánbù 或 huò 亚麻布 yàmábù

    - Một loại vải họa tiết hình thoi được trang trí bằng các hoa văn hình thoi nhỏ xếp chồng lên nhau trên nền vải màu trắng hoặc vải lanh.

  • volume volume

    - 不是 búshì 亚利桑那州 yàlìsāngnàzhōu 就是 jiùshì 新墨西哥州 xīnmòxīgēzhōu

    - Arizona hoặc New Mexico.

  • volume volume

    - 亚伯拉罕 yàbólāhǎn · 林肯 línkěn 玩 wán 《 光环 guānghuán 》 了 le 视频 shìpín 游戏 yóuxì

    - Với một lincoln abraham đa ngôn ngữ.

  • volume volume

    - 罗伯特 luóbótè 背后 bèihòu 的 de 亚麻 yàmá 籽油 zǐyóu 和 hé 蜜蜡 mìlà

    - Dầu hạt lanh và sáp ong trên gáy Robert

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 受害者 shòuhàizhě 脖子 bózi 上 shàng 发现 fāxiàn 亚麻 yàmá 籽油 zǐyóu 和 hé 蜂蜡 fēnglà

    - Chúng tôi tìm thấy dầu hạt lanh và sáp ong trên cổ nạn nhân.

  • volume volume

    - 为 wèi 这么 zhème 点 diǎn 小事 xiǎoshì 犯得着 fàndezháo 再 zài 去 qù 麻烦 máfán 人 rén 吗 ma

    - chút việc nhỏ này cần gì phải làm phiền đến người khác?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), nhị 二 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Á
    • Nét bút:一丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MTC (一廿金)
    • Bảng mã:U+4E9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 麻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ma 麻 (+0 nét)
    • Pinyin: Mā , Má
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IJCC (戈十金金)
    • Bảng mã:U+9EBB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao