井井有条 jǐngjǐngyǒutiáo
volume volume

Từ hán việt: 【tỉnh tỉnh hữu điều】

Đọc nhanh: 井井有条 (tỉnh tỉnh hữu điều). Ý nghĩa là: ngay ngắn rõ ràng; ngăn nắp; có ngăn có nắp; gọn gàng ngăn nắp. Ví dụ : - 表面上他们好像乱成一团,事实上各司其职,井井有条 Nhìn bề ngoài họ có vẻ xuề xòa, nhưng thực chất họ rất có trật tự và nề nếp.. - 她是个会当家的好主妇,家里的事情处理得井井有条。 cô ấy biết lo liệu việc nhà, việc lớn việc nhỏ đều xếp đặt đâu ra đấy.. - 这间房子整洁而井井有条,女主人说她有一点洁癖。 Căn nhà ngăn nắp và ngăn nắp, cô chủ cho biết cô ấy có chút sạch sẽ.

Ý Nghĩa của "井井有条" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

井井有条 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngay ngắn rõ ràng; ngăn nắp; có ngăn có nắp; gọn gàng ngăn nắp

形容条理分明

Ví dụ:
  • volume volume

    - 表面 biǎomiàn 上 shàng 他们 tāmen 好像 hǎoxiàng 乱成一团 luànchéngyìtuán 事实上 shìshíshàng 各司其职 gèsīqízhí 井井有条 jǐngjǐngyǒutiáo

    - Nhìn bề ngoài họ có vẻ xuề xòa, nhưng thực chất họ rất có trật tự và nề nếp.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 会 huì 当家的 dāngjiāde 好主妇 hǎozhǔfù , 家里 jiālǐ 的 de 事情 shìqing 处理 chǔlǐ 得 dé 井井有条 jǐngjǐngyǒutiáo

    - cô ấy biết lo liệu việc nhà, việc lớn việc nhỏ đều xếp đặt đâu ra đấy.

  • volume volume

    - 这 zhè 间 jiān 房子 fángzi 整洁 zhěngjié 而 ér 井井有条 jǐngjǐngyǒutiáo 女主人 nǚzhǔrén 说 shuō 她 tā 有 yǒu 一点 yìdiǎn 洁癖 jiépǐ

    - Căn nhà ngăn nắp và ngăn nắp, cô chủ cho biết cô ấy có chút sạch sẽ.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 井井有条

  • volume volume

    - 桌面 zhuōmiàn 摆 bǎi 得 dé 井井有条 jǐngjǐngyǒutiáo

    - Bàn được sắp xếp gọn gàng.

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 布置 bùzhì 井井有序 jǐngjǐngyǒuxù

    - Phòng được bố trí ngăn nắp.

  • volume volume

    - 这 zhè 间 jiān 房子 fángzi 整洁 zhěngjié 而 ér 井井有条 jǐngjǐngyǒutiáo 女主人 nǚzhǔrén 说 shuō 她 tā 有 yǒu 一点 yìdiǎn 洁癖 jiépǐ

    - Căn nhà ngăn nắp và ngăn nắp, cô chủ cho biết cô ấy có chút sạch sẽ.

  • volume volume

    - 次要 cìyào 矿山 kuàngshān 甬道 yǒngdào 矿井 kuàngjǐng 中 zhōng 连接 liánjiē 两条 liǎngtiáo 大 dà 隧道 suìdào 的 de 小巷 xiǎoxiàng 道 dào

    - Đường hẻm nhỏ này nối liền hai đường hầm lớn trong mỏ đường hầm mỏ phụ.

  • volume volume

    - 那里 nàlǐ 有 yǒu 一个 yígè 非常 fēicháng 大 dà 的 de 井 jǐng

    - Ở đó có một cái hầm rất lớn.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 会 huì 当家的 dāngjiāde 好主妇 hǎozhǔfù , 家里 jiālǐ 的 de 事情 shìqing 处理 chǔlǐ 得 dé 井井有条 jǐngjǐngyǒutiáo

    - cô ấy biết lo liệu việc nhà, việc lớn việc nhỏ đều xếp đặt đâu ra đấy.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 车 chē 棚里 pénglǐ 的 de 自行车 zìxíngchē 被 bèi 管理员 guǎnlǐyuán 摆放 bǎifàng 得 dé 井然有序 jǐngrányǒuxù

    - Những chiếc xe đạp trong mái che được người quản lý sắp xếp ngằn lượt.

  • volume volume

    - 表面 biǎomiàn 上 shàng 他们 tāmen 好像 hǎoxiàng 乱成一团 luànchéngyìtuán 事实上 shìshíshàng 各司其职 gèsīqízhí 井井有条 jǐngjǐngyǒutiáo

    - Nhìn bề ngoài họ có vẻ xuề xòa, nhưng thực chất họ rất có trật tự và nề nếp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 井›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+2 nét)
    • Pinyin: Jǐng
    • Âm hán việt: Tĩnh , Tỉnh , Đán
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:TT (廿廿)
    • Bảng mã:U+4E95
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa