七零八落 qī líng bā luò
volume volume

Từ hán việt: 【thất linh bát lạc】

Đọc nhanh: 七零八落 (thất linh bát lạc). Ý nghĩa là: (thành ngữ) mọi thứ tan vỡ và rối loạn, lềnh kềnh; lộn bậy.

Ý Nghĩa của "七零八落" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

七零八落 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (thành ngữ) mọi thứ tan vỡ và rối loạn

(idiom) everything broken and in disorder

✪ 2. lềnh kềnh; lộn bậy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 七零八落

  • volume volume

    - 七上八下 qīshàngbāxià ( 心神不安 xīnshénbùān )

    - thấp tha thấp thỏm; bồn chồn.

  • volume volume

    - 七零八落 qīlíngbāluò

    - lộn xộn; tan tành.

  • volume volume

    - 他 tā 年 nián 约 yuē 十七八 shíqībā

    - Anh ta khoảng 17-18 tuổi.

  • volume volume

    - 零七八碎 língqībāsuì 的 de 东西 dōngxī 放满 fàngmǎn 了 le 一 yī 屋子 wūzi

    - đồ đạc lộn xộn để đầy cả phòng.

  • volume volume

    - 被 bèi 零七八碎 língqībāsuì 的 de 事儿 shìer 缠住 chánzhù 了 le , 走不开 zǒubùkāi

    - bị vướng víu việc vặt, không đi đâu được.

  • volume volume

    - 整天 zhěngtiān 忙些 mángxiē 个 gè 零七八碎 língqībāsuì 儿 ér

    - cả ngày bù đầu vào những việc linh tinh.

  • volume volume

    - 桌上 zhuōshàng 放着 fàngzhe 好些 hǎoxiē 他 tā 喜欢 xǐhuan 的 de 零七八碎 língqībāsuì 儿 ér

    - trên bàn bày la liệt những thứ linh tinh mà anh ấy thích.

  • volume volume

    - 一百零八 yìbǎilíngbā 厘米 límǐ 长布 zhǎngbù

    - Vải dài một trăm lẻ tám centimet.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 七›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+1 nét)
    • Pinyin: Qī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JU (十山)
    • Bảng mã:U+4E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 八›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Bát 八 (+0 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HO (竹人)
    • Bảng mã:U+516B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 落›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+9 nét)
    • Pinyin: Là , Lào , Luō , Luò
    • Âm hán việt: Lạc
    • Nét bút:一丨丨丶丶一ノフ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEHR (廿水竹口)
    • Bảng mã:U+843D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 零›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBOII (一月人戈戈)
    • Bảng mã:U+96F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao