二氯胺 èr lǜ ān
volume volume

Từ hán việt: 【nhị lục át】

Đọc nhanh: 二氯胺 (nhị lục át). Ý nghĩa là: dichloramine.

Ý Nghĩa của "二氯胺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

二氯胺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dichloramine

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 二氯胺

  • volume volume

    - 瓶内 píngnèi 掺有 cànyǒu 氯胺酮 lǜàntóng

    - Vì vậy, chai đã được tăng vọt với ketamine.

  • volume volume

    - 还有 háiyǒu 氯胺酮 lǜàntóng 呢 ne

    - Làm thế nào về ketamine?

  • volume volume

    - 她 tā 体内 tǐnèi 有 yǒu 氯胺酮 lǜàntóng 成分 chéngfèn 吗 ma

    - Có ketamine trong hệ thống không?

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 体内 tǐnèi 也 yě 有 yǒu 氯胺酮 lǜàntóng 吗 ma

    - Bạn cũng tìm thấy ketamine trong hệ thống của cô ấy?

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 他 tā 的 de 酒里 jiǔlǐ 下 xià 的 de 氯胺酮 lǜàntóng

    - Ketamine bạn đã bỏ vào đồ uống của anh ta.

  • volume volume

    - 一百二十 yìbǎièrshí 回 huí 抄本 chāoběn 《 红楼梦 hónglóumèng 》

    - Bản "Hồng Lâu Mộng" chép tay có 120 hồi.

  • volume volume

    - 一清二白 yīqīngèrbái

    - vô cùng thanh bạch

  • volume volume

    - 一 yī 又 yòu 二分之一 èrfēnzhīyī

    - một rưỡi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 二›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+0 nét)
    • Pinyin: èr
    • Âm hán việt: Nhị
    • Nét bút:一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MM (一一)
    • Bảng mã:U+4E8C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 氯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Khí 气 (+8 nét)
    • Pinyin: Lǜ , Lù
    • Âm hán việt: Lục
    • Nét bút:ノ一一フフ一一丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONVNE (人弓女弓水)
    • Bảng mã:U+6C2F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 胺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Át
    • Nét bút:ノフ一一丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BJV (月十女)
    • Bảng mã:U+80FA
    • Tần suất sử dụng:Trung bình