事神 shì shén
volume volume

Từ hán việt: 【sự thần】

Đọc nhanh: 事神 (sự thần). Ý nghĩa là: Thờ phượng các vị thần linh..

Ý Nghĩa của "事神" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

事神 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thờ phượng các vị thần linh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 事神

  • volume volume

    - 说实话 shuōshíhuà , 办实事 bànshíshì , 体现 tǐxiàn 出 chū 了 le 他 tā 的 de 务实精神 wùshíjīngshén

    - Nói thực, làm thực, thể hiện tinh thần thiết thực của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 听讲 tīngjiǎng 故事 gùshì 入 rù 了 le 神 shén , 不 bù 愿意 yuànyì 半路 bànlù 走开 zǒukāi

    - nó nghe kể chuyện say sưa quá, không chịu bỏ đi dở chừng

  • volume volume

    - 传说 chuánshuō 记载 jìzǎi 神奇 shénqí 故事 gùshì

    - Truyền thuyết ghi lại những câu chuyện huyền diệu.

  • volume volume

    - 要 yào 提倡 tíchàng 因陋就简 yīnlòujiùjiǎn 、 少 shǎo 花钱 huāqián 多 duō 办事 bànshì 的 de 精神 jīngshén

    - phải đề xướng tinh thần liệu cơm gắp mắm, tiêu tiền ít mà làm được nhiều việc.

  • volume volume

    - 神话 shénhuà 讲述 jiǎngshù 了 le 开辟 kāipì 的 de 故事 gùshì

    - Thần thoại kể về câu chuyện khai thiên lập địa.

  • volume volume

    - 瞧 qiáo 他 tā 那个 nàgè 神儿 shénér , 准是 zhǔnshì 有 yǒu 什么 shénme 心事 xīnshì

    - Nhìn thần khí anh ấy kìa, nhất định là có điều tâm sự.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 坚持 jiānchí 实事求是 shíshìqiúshì 的 de 精神 jīngshén 认真 rènzhēn 做好 zuòhǎo 工作 gōngzuò

    - Chúng ta nên kiên trì tinh thần thực sự cầu thị, và làm việc một cách tận tâm.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 故事 gùshì 很 hěn 离奇 líqí , 类乎 lèihū 神话 shénhuà

    - câu chuyện này thật ly kỳ, giống như chuyện thần thoại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 神›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn , Shén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFLWL (戈火中田中)
    • Bảng mã:U+795E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao