争风吃醋 zhēngfēngchīcù
volume volume

Từ hán việt: 【tranh phong cật thố】

Đọc nhanh: 争风吃醋 (tranh phong cật thố). Ý nghĩa là: tranh đoạt tình nhân; ghen; ghen tuông (vì theo đuổi mục tiêu giống nhau mà đôi bên ghen ghét, tranh giành với nhau, phần nhiều chỉ quan hệ nam nữ.); đánh ghen.

Ý Nghĩa của "争风吃醋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

争风吃醋 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tranh đoạt tình nhân; ghen; ghen tuông (vì theo đuổi mục tiêu giống nhau mà đôi bên ghen ghét, tranh giành với nhau, phần nhiều chỉ quan hệ nam nữ.); đánh ghen

指因追求同一异性而互相忌妒争斗

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 争风吃醋

  • volume volume

    - 真正 zhēnzhèng 爱过 àiguò 的 de 人 rén , 不 bù 可能 kěnéng 没尝过 méichángguò 吃醋 chīcù 的 de 滋味 zīwèi

    - Người đã từng yêu thật sự, không thể nào chưa nếm trải qua mùi vị của ghen tuông.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 糖醋 tángcù 里脊 lǐji

    - Tôi thích ăn sườn xào chua ngọt.

  • volume volume

    - 不用 bùyòng 吃醋 chīcù , 我 wǒ 心里 xīnli 只有 zhǐyǒu 你 nǐ

    - Đừng ghen mà, tim anh chỉ có em thôi.

  • volume volume

    - 他 tā 那样 nàyàng 做 zuò 是 shì 出于 chūyú 吃醋 chīcù

    - Anh ấy làm điều đó vì ghen.

  • volume volume

    - 餐厅 cāntīng 的 de 糖醋 tángcù 里脊 lǐji 特别 tèbié 好吃 hǎochī

    - Món sườn xào chua ngọt của nhà hàng này rất ngon.

  • volume volume

    - 跟 gēn 歪风邪气 wāifēngxiéqì 作 zuò 坚决 jiānjué 的 de 斗争 dòuzhēng

    - phải kiên quyết đấu tranh với không khí không lành mạnh.

  • volume volume

    - 吃 chī 了 le 药别 yàobié 吹风 chuīfēng

    - uống thuốc xong đừng để trúng gió.

  • volume volume

    - 爱 ài 你 nǐ , 所以 suǒyǐ 才 cái 吃醋 chīcù 。 如果 rúguǒ 没有 méiyǒu 爱 ài , 那么 nàme 无论 wúlùn 你 nǐ 做 zuò 什么 shénme 我 wǒ 也 yě 无所谓 wúsuǒwèi 了 le

    - Vì yêu em, nên mới ghen. Nếu không yêu, thì dù em có làm gì cũng chẳng sao cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 争›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+5 nét), đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhéng , Zhèng
    • Âm hán việt: Tranh , Tránh
    • Nét bút:ノフフ一一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NSD (弓尸木)
    • Bảng mã:U+4E89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 醋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù
    • Âm hán việt: Thố , Tạc
    • Nét bút:一丨フノフ一一一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MWTA (一田廿日)
    • Bảng mã:U+918B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao