争闲气 zhēng xiánqì
volume volume

Từ hán việt: 【tranh nhàn khí】

Đọc nhanh: 争闲气 (tranh nhàn khí). Ý nghĩa là: kèn cựa.

Ý Nghĩa của "争闲气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

争闲气 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kèn cựa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 争闲气

  • volume volume

    - 你 nǐ 一定 yídìng 要 yào 争气 zhēngqì , 不要 búyào 放弃 fàngqì !

    - Bạn nhất định phải cố gắng, đừng bỏ cuộc!

  • volume volume

    - 她 tā 争气 zhēngqì 的 de 精神 jīngshén 让 ràng 人 rén 佩服 pèifú

    - Tinh thần không chịu thua của cô ấy làm mọi người nể phục.

  • volume volume

    - 争论 zhēnglùn 让 ràng 气氛 qìfēn 变得 biànde 尴尬 gāngà

    - Cuộc tranh luận khiến không khí trở nên ngượng ngùng.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 这样 zhèyàng 不争气 bùzhēngqì , 真叫人 zhēnjiàorén 寒心 hánxīn

    - con cái không ra gì, thật là đau lòng.

  • volume volume

    - 因小 yīnxiǎo 争吵 zhēngchǎo 赌气 dǔqì 不理 bùlǐ 对方 duìfāng

    - Do bị hiểu lầm mà giận dỗi không nói chuyện với nhau.

  • volume volume

    - 因 yīn 生活 shēnghuó 琐事 suǒshì 争吵 zhēngchǎo , 妻子 qīzǐ 一时 yīshí 意气 yìqì 起诉 qǐsù 离婚 líhūn

    - Do cãi vã vì những chuyện vụn vặt trong cuộc sống, vợ khởi kiện ly hôn trong giây phút nóng giận.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 布 bù 颜色 yánsè 素争 sùzhēng , 花样 huāyàng 也 yě 大方 dàfāng , 一点 yìdiǎn 不 bù 俗气 súqì

    - Mảnh vải này màu trang nhã, hoa văn cũng đẹp, không tầm thường chút nào.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 真 zhēn 争气 zhēngqì , 每次 měicì 考试 kǎoshì 都 dōu 名列前茅 mínglièqiánmáo

    - Đứa bé thật không chịu thua kém, mỗi lần thi đều đứng đầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 争›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+5 nét), đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhéng , Zhèng
    • Âm hán việt: Tranh , Tránh
    • Nét bút:ノフフ一一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NSD (弓尸木)
    • Bảng mã:U+4E89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSD (中尸木)
    • Bảng mã:U+95F2
    • Tần suất sử dụng:Cao