焦轴 jiāo zhóu
volume volume

Từ hán việt: 【tiêu trục】

Đọc nhanh: 焦轴 (tiêu trục). Ý nghĩa là: tiêu trục.

Ý Nghĩa của "焦轴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

焦轴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiêu trục

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 焦轴

  • volume volume

    - 仕女画 shìnǚhuà 轴 zhóu

    - tranh mỹ nữ cuộn

  • volume volume

    - 麦克斯 màikèsī 在 zài 莫里 mòlǐ 纳肺 nàfèi 里 lǐ 发现 fāxiàn 烧焦 shāojiāo 的 de 麻布 mábù 和 hé 松针 sōngzhēn

    - Max tìm thấy vải bố cháy và lá thông trong phổi của Morina.

  • volume volume

    - 他演 tāyǎn 了 le 这场 zhèchǎng 戏 xì 的 de 轴 zhóu

    - Anh ấy diễn phần cuối của vở kịch.

  • volume volume

    - 他 tā 成为 chéngwéi 了 le 媒体 méitǐ 的 de 焦点 jiāodiǎn

    - Anh ấy trở thành tâm điểm của truyền thông.

  • volume volume

    - 他 tā 成为 chéngwéi 了 le 大家 dàjiā 的 de 焦点 jiāodiǎn

    - Anh ấy đã trở thành tâm điểm của mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 抒 shū 此刻 cǐkè 焦虑 jiāolǜ 之心 zhīxīn

    - Anh ấy giải tỏa tâm trạng lo lắng lúc này.

  • volume volume

    - 他 tā 焦急 jiāojí 地 dì 等待 děngdài 消息 xiāoxi

    - Anh ấy lo lắng chờ tin tức.

  • volume volume

    - 他 tā 焦急 jiāojí 地 dì 等待 děngdài 消息 xiāoxi

    - Anh ấy lo lắng chờ đợi tin tức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 焦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Qiáo
    • Âm hán việt: Tiêu , Tiều
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGF (人土火)
    • Bảng mã:U+7126
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 轴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xa 車 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhóu , Zhòu , Zhú
    • Âm hán việt: Trục
    • Nét bút:一フ丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQLW (大手中田)
    • Bảng mã:U+8F74
    • Tần suất sử dụng:Cao