乱用 luànyòng
volume volume

Từ hán việt: 【loạn dụng】

Đọc nhanh: 乱用 (loạn dụng). Ý nghĩa là: Dùng loạn; dùng một cách bừa bãi. Ví dụ : - 这些词语不能乱用 Những từ ngữ này không thể dùng một cách bừa bãi được

Ý Nghĩa của "乱用" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

乱用 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dùng loạn; dùng một cách bừa bãi

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 词语 cíyǔ 不能 bùnéng 乱用 luànyòng

    - Những từ ngữ này không thể dùng một cách bừa bãi được

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乱用

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 们 men 用 yòng 大砍刀 dàkǎndāo 乱砍 luànkǎn 森林 sēnlín 中 zhōng 的 de 矮树丛 ǎishùcóng

    - Những người lính chặt cây bụi trong rừng bằng dao rựa.

  • volume volume

    - 一套 yītào 设备 shèbèi , 多种 duōzhǒng 用途 yòngtú

    - Một bộ thiết bị có nhiều công dụng.

  • volume volume

    - 这 zhè 卤 lǔ 可 kě 不能 bùnéng 乱用 luànyòng

    - Muối này không thể dùng bừa bãi.

  • volume volume

    - 一 yī 应用 yìngyòng 费由 fèiyóu 我 wǒ 负担 fùdān

    - tất cả chi phí đều do tôi đảm nhận.

  • volume volume

    - 一个 yígè 频带 píndài 的 de 上 shàng 下界 xiàjiè 频率 pínlǜ 之差 zhīchà , 单位 dānwèi 用 yòng 赫兹 hèzī 表示 biǎoshì

    - Độ chênh lệch giữa giới hạn trên và giới hạn dưới của một dải tần số, được đo bằng đơn vị hertz.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 词语 cíyǔ 不能 bùnéng 乱用 luànyòng

    - Những từ ngữ này không thể dùng một cách bừa bãi được

  • volume volume

    - 在 zài 古代 gǔdài 文化 wénhuà 中 zhōng , 辣椒 làjiāo 被 bèi 用作 yòngzuò 防腐剂 fángfǔjì 、 治疗 zhìliáo 霍乱 huòluàn 和 hé 支气管炎 zhīqìguǎnyán

    - Trong văn hóa cổ đại, ớt được sử dụng làm chất bảo quản, điều trị dịch tả và viêm phế quản.

  • volume volume

    - 霍乱 huòluàn 症状 zhèngzhuàng 中 zhōng 的 de 吐泻 tùxiè , 是 shì 人体 réntǐ 天然 tiānrán 排除 páichú 体内 tǐnèi 毒素 dúsù 的 de 一种 yīzhǒng 防卫 fángwèi 作用 zuòyòng

    - hiện tượng ói mửa và tiêu chảy của bệnh thổ tả là sự phòng vệ tự nhiên của cơ thể con người để thải bỏ những độc tố trong cơ thể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:ất 乙 (+6 nét)
    • Pinyin: Luàn
    • Âm hán việt: Loạn
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HRU (竹口山)
    • Bảng mã:U+4E71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao