书题 shū tí
volume volume

Từ hán việt: 【thư đề】

Đọc nhanh: 书题 (thư đề). Ý nghĩa là: tên sách.

Ý Nghĩa của "书题" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

书题 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tên sách

book title

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 书题

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 的 de 主题 zhǔtí 是 shì 爱情 àiqíng

    - Chủ đề của cuốn sách này là tình yêu.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 涵盖 hángài 多个 duōge 主题 zhǔtí

    - Cuốn sách này bao gồm nhiều chủ đề.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 探讨 tàntǎo 多元 duōyuán 的 de 主题 zhǔtí

    - Cuốn sách này bàn về các chủ đề đa dạng.

  • volume volume

    - 这 zhè 两本书 liǎngběnshū 都 dōu 是 shì 以 yǐ 解题 jiětí 为主 wéizhǔ 的 de

    - Cả hai cuốn sách này đều tập trung vào việc giải đề.

  • volume volume

    - 书上 shūshàng 有 yǒu 作者 zuòzhě 的 de 亲笔 qīnbǐ 题字 tízì

    - trong sách có chữ lưu niệm tự tay tác giả viết.

  • volume volume

    - 书 shū 的 de 标题 biāotí 很 hěn 吸引 xīyǐn 人 rén

    - Tiêu đề của cuốn sách rất thu hút.

  • volume volume

    - 这道题 zhèdàotí 的 de 答案 dáàn 在 zài 书 shū 中 zhōng 之内 zhīnèi

    - Đáp án của câu hỏi này có trong sách.

  • volume volume

    - 填空题 tiánkòngtí 的 de 答案 dáàn 都 dōu 在 zài 书里 shūlǐ

    - Đáp án các bài tập điền từ đều có trong sách.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 题›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+9 nét)
    • Pinyin: Dì , Tí
    • Âm hán việt: Đề
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AOMBO (日人一月人)
    • Bảng mã:U+9898
    • Tần suất sử dụng:Rất cao