Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 题
題
𧡨 𧡭
题 là gì? 题 (đề). Bộ Hiệt 頁 (+9 nét). Tổng 15 nét but (丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶). Từ ghép với 题 : 題目 Đề mục, đầu đề, đề bài, 難題 Việc khó, bài toán khó, 離題太遠 Lạc đề quá xa, 在壁上題詩 Đề thơ lên vách, 題名 Ghi tên, đề tên Chi tiết hơn...