书本儿 shūběn er
volume volume

Từ hán việt: 【thư bổn nhi】

Đọc nhanh: 书本儿 (thư bổn nhi). Ý nghĩa là: sách.

Ý Nghĩa của "书本儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

书本儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sách

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 书本儿

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 的 de 封面 fēngmiàn 帮儿 bāngér 有点 yǒudiǎn 脏 zàng

    - Mép bìa của cuốn sách này hơi bẩn.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 倒 dào 是 shì 不错 bùcuò , 就是 jiùshì 贵 guì 了 le 点儿 diǎner

    - Cuốn sách này khá hay nhưng lại hơi đắt.

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 边儿 biāner 上 shàng 有 yǒu 一 yī 本书 běnshū

    - Trên mép bàn có một quyển sách.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 以 yǐ 儿童 értóng 故事 gùshì 为主 wéizhǔ

    - Cuốn sách này chủ yếu là các câu chuyện dành cho trẻ em.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 略 lüè 旧 jiù 一点儿 yīdiǎner

    - Quyển sách này hơi cũ một chút.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 缺 quē 了 le 一篇 yīpiān 儿 ér

    - Quyển sách này mất một tờ.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 画 huà 片儿 piāner

    - Cuốn sách này có nhiều bức tranh.

  • volume volume

    - 一本 yīběn 写 xiě 得 dé 最 zuì 惊险 jīngxiǎn 的 de 故事书 gùshìshū 在 zài 我 wǒ 这儿 zhèér , 我 wǒ 还 hái 没有 méiyǒu 看 kàn 完 wán

    - quyển sách viết những chuyện giật gân nhất đang ở bên tôi đây, tôi vẫn chưa đọc xong

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao