苦计 kǔ jì
volume volume

Từ hán việt: 【khổ kế】

Đọc nhanh: 苦计 (khổ kế). Ý nghĩa là: khổ kế.

Ý Nghĩa của "苦计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

苦计 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khổ kế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 苦计

  • volume volume

    - 鸿猷 hóngyóu ( 大 dà 计划 jìhuà )

    - kế hoạch lớn

  • volume volume

    - 这 zhè 对 duì 夫妇 fūfù 煞费苦心 shàfèikǔxīn , 对 duì 计划 jìhuà 守口如瓶 shǒukǒurúpíng

    - Hai vợ chồng đã rất nỗ lực , kế hoạch giữ kín như bưng.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 都 dōu 这么 zhème 斤斤计较 jīnjīnjìjiào , 多 duō 累人 lèirén !

    - Vẫn luôn tính toán chi li như vậy, thật mệt mỏi!

  • volume volume

    - 不 bù 值得 zhíde 为 wèi 这样 zhèyàng 的 de 小数目 xiǎoshùmù 斤斤计较 jīnjīnjìjiào

    - Không đáng để tính toán chi li cho một con số nhỏ như vậy.

  • volume volume

    - 下 xià 等 děng 工作 gōngzuò 很 hěn 辛苦 xīnkǔ

    - Công việc hạ đẳng rất vất vả.

  • volume volume

    - 不合理 bùhélǐ 的 de 计划 jìhuà 必然 bìrán 导致 dǎozhì 失败 shībài

    - Kế hoạch không hợp lý chắc chắn sẽ thất bại.

  • volume volume

    - 下旬 xiàxún 他 tā 计划 jìhuà 去 qù 上海 shànghǎi

    - Cuối tháng anh ấy dự định đi Thượng Hải.

  • volume volume

    - 冥思苦想 míngsīkǔxiǎng 了 le 一整天 yīzhěngtiān , 他 tā 终于 zhōngyú 想出 xiǎngchū 了 le 一个 yígè 好 hǎo 计策 jìcè

    - Trầm ngâm suy nghĩ cả ngày trời, anh ta cuối cùng cũng nghĩ ra một kế hoạch hoàn hảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 苦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Kǔ
    • Âm hán việt: Cổ , Khổ
    • Nét bút:一丨丨一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJR (廿十口)
    • Bảng mã:U+82E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao