乌亮的头发 wūliàng de tóufǎ
volume volume

Từ hán việt: 【ô lượng đích đầu phát】

Đọc nhanh: 乌亮的头发 (ô lượng đích đầu phát). Ý nghĩa là: Tóc đen nhánh.

Ý Nghĩa của "乌亮的头发" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Cắt Tóc

乌亮的头发 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tóc đen nhánh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乌亮的头发

  • volume volume

    - 乌亮 wūliàng 的 de 头发 tóufà

    - tóc đen nhánh

  • volume volume

    - 乌油油 wūyóuyóu 的 de 头发 tóufà

    - tóc đen nhánh

  • volume volume

    - 她 tā 蓄 xù 了 le 一头 yītóu 乌黑 wūhēi 的 de 秀发 xiùfā

    - Cô ấy giữ lại một mái tóc đen tuyền đẹp.

  • volume volume

    - 塔顶 tǎdǐng 上 shàng 镶 xiāng 着 zhe 一颗 yīkē 闪闪发亮 shǎnshǎnfāliàng 的 de 红星 hóngxīng

    - trên đỉnh tháp nạm một ngôi sao đỏ lấp lánh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 头发 tóufà 已 yǐ 剪短 jiǎnduǎn 了 le

    - Tóc của anh ấy đã được cắt ngắn.

  • volume volume

    - 交通管理 jiāotōngguǎnlǐ 部门 bùmén 向 xiàng 发生 fāshēng 重大 zhòngdà 交通事故 jiāotōngshìgù 的 de 单位 dānwèi 亮 liàng 黄牌 huángpái

    - ngành quản lý giao thông cảnh cáo những đơn vị để xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 偷偷地 tōutōudì 笑 xiào 了 le 我 wǒ 的 de 头发 tóufà

    - Anh ấy lén cười mái tóc của tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 黄头发 huángtóufà 真是 zhēnshi 漂亮 piàoliàng 极了 jíle

    - Mái tóc vàng của cô ấy đẹp quá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+3 nét)
    • Pinyin: Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ô
    • Nét bút:ノフフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:PVSM (心女尸一)
    • Bảng mã:U+4E4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 亮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét)
    • Pinyin: Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lượng
    • Nét bút:丶一丨フ一丶フノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRBU (卜口月山)
    • Bảng mã:U+4EAE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao