女子小束假发 nǚzǐ xiǎo shù jiǎfǎ
volume volume

Từ hán việt: 【nữ tử tiểu thú giả phát】

Đọc nhanh: 女子小束假发 (nữ tử tiểu thú giả phát). Ý nghĩa là: Tóc giả chùm của nữ.

Ý Nghĩa của "女子小束假发" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Cắt Tóc

女子小束假发 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tóc giả chùm của nữ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 女子小束假发

  • volume volume

    - 小女孩 xiǎonǚhái 的 de 辫子 biànzi 很 hěn 可爱 kěài

    - Bím tóc của cô bé trông rất đáng yêu.

  • volume volume

    - 小孙女 xiǎosūnnǚ 用 yòng 镊子 nièzi 拔掉 bádiào 了 le 奶奶 nǎinai 的 de 白头发 báitóufà

    - Cô cháu gái nhỏ dùng nhíp nhổ tóc trắng cho bà ngoại.

  • volume volume

    - 天生丽质 tiānshēnglìzhì 的 de 小 xiǎo 瓜子脸 guāzǐliǎn 的 de 女人 nǚrén 更 gèng 有 yǒu 妩媚动人 wǔmèidòngrén 的 de 魅力 mèilì

    - Người phụ nữ thiên sinh có khuôn mặt trái xoan càng duyên dáng và quyến rũ

  • volume volume

    - 小女子 xiǎonǚzǐ 还 hái 真 zhēn 中弹 zhòngdàn 过 guò 两次 liǎngcì

    - Tôi đã bị trúng đạn hai lần

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 小事 xiǎoshì , 跟 gēn 孩子 háizi 发脾气 fāpíqi 犯得上 fànděishàng 吗 ma

    - Vì việc nhỏ này mà nổi giận với con cái có đáng không?

  • volume volume

    - 狠心 hěnxīn 的 de 女巫 nǚwū 对 duì 孤苦 gūkǔ 无助 wúzhù 的 de 小女孩 xiǎonǚhái 施发 shīfā 妖术 yāoshù

    - Một nữ phù thủy tàn nhẫn đối với một cô bé cô đơn và bất hạnh đã thực hiện ma thuật.

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 我 wǒ 的 de 女儿 nǚér 及 jí 一群 yīqún 小孩子 xiǎoháizi 共餐 gòngcān

    - Tôi ăn tối với con gái tôi và một đám trẻ nhỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 没想 méixiǎng 过 guò 她 tā 会 huì 是 shì 个 gè 假小子 jiǎxiǎozǐ

    - Tôi không nghĩ cô ấy là một tomboy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺌›

  • ⺍›

  • 小›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiǎo
    • Âm hán việt: Tiểu
    • Nét bút:丨ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NC (弓金)
    • Bảng mã:U+5C0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 束›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Shù
    • Âm hán việt: Thú , Thúc
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DL (木中)
    • Bảng mã:U+675F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao