举步维艰 jǔbùwéijiān
volume volume

Từ hán việt: 【cử bộ duy gian】

Đọc nhanh: 举步维艰 (cử bộ duy gian). Ý nghĩa là: để đạt được tiến bộ chỉ với khó khăn lớn (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "举步维艰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

举步维艰 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để đạt được tiến bộ chỉ với khó khăn lớn (thành ngữ)

to make progress only with great difficulty (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 举步维艰

  • volume volume

    - 步履维艰 bùlǚwéijiān

    - đi lại khó khăn

  • volume volume

    - 物力维艰 wùlìwéijiān

    - khó khăn về vật lực.

  • volume volume

    - 不幸 bùxìng 落到 luòdào 这 zhè 一步 yībù

    - Không may rơi vào tình cảnh này.

  • volume volume

    - 不敢相信 bùgǎnxiāngxìn , 你 nǐ 走 zǒu 到 dào 这 zhè 一步 yībù

    - Không thể tin nổi là bạn lại đi đến nông nỗi này.

  • volume volume

    - 步履维艰 bùlǚwéijiān ( 行走 xíngzǒu 艰难 jiānnán )

    - đi lại khó khăn

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 公司 gōngsī 到 dào 了 le 艰难 jiānnán 的 de 地步 dìbù

    - Công ty của chúng tôi đã đến bước đường khó khăn.

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 人 rén 感到 gǎndào 退休 tuìxiū 生活 shēnghuó 很 hěn 艰难 jiānnán , 但 dàn 他 tā 轻而易举 qīngéryìjǔ 地 dì 适应 shìyìng 了 le

    - Có một số người cảm thấy cuộc sống sau khi về hưu rất khó khăn, nhưng anh ta dễ dàng thích nghi.

  • volume volume

    - 上帝 shàngdì 给 gěi 我 wǒ 一个 yígè 任务 rènwù , 叫 jiào 我 wǒ 牵 qiān 一只 yīzhī 蜗牛 wōniú 去 qù 散步 sànbù

    - Thượng đế giao cho tôi một nhiệm vụ, bảo tôi dắt một con ốc sên đi dạo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 举›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǔ
    • Âm hán việt: Cử
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FCQ (火金手)
    • Bảng mã:U+4E3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 维›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Duy
    • Nét bút:フフ一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMOG (女一人土)
    • Bảng mã:U+7EF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 艰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+6 nét), cấn 艮 (+2 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Gian
    • Nét bút:フ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EAV (水日女)
    • Bảng mã:U+8270
    • Tần suất sử dụng:Cao