步履蹒跚 bùlǚ pánshān
volume volume

Từ hán việt: 【bộ lí bàn san】

Đọc nhanh: 步履蹒跚 (bộ lí bàn san). Ý nghĩa là: bước đi loạng choạng. Ví dụ : - 老人步履蹒跚地走在马路上 Người già bước đi loạng choạng trên đường

Ý Nghĩa của "步履蹒跚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

步履蹒跚 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bước đi loạng choạng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 老人 lǎorén 步履蹒跚 bùlǚpánshān 地 dì 走 zǒu 在 zài 马路上 mǎlùshàng

    - Người già bước đi loạng choạng trên đường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 步履蹒跚

  • volume volume

    - 步履维艰 bùlǚwéijiān

    - đi lại khó khăn

  • volume volume

    - 下马 xiàmǎ 步行 bùxíng

    - Xuống ngựa đi bộ

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 进步 jìnbù 舆论 yúlùn 都 dōu 谴责 qiǎnzé 侵略者 qīnlüèzhě 的 de 挑衅 tiǎoxìn

    - dư luận tiến bộ trên thế giới đều lên án sự khiêu khích của kẻ xâm lược.

  • volume volume

    - 步履维艰 bùlǚwéijiān ( 行走 xíngzǒu 艰难 jiānnán )

    - đi lại khó khăn

  • volume volume

    - 在 zài 街头 jiētóu , 路 lù 人们 rénmen 步履 bùlǚ 匆匆 cōngcōng

    - Trên đường phố, mọi người đi qua đi lại gấp gáp.

  • volume volume

    - 他 tā 步履 bùlǚ 匆匆 cōngcōng 地 dì 走进 zǒujìn 了 le 会议室 huìyìshì

    - Anh ấy vội vàng bước vào phòng họp.

  • volume volume

    - 老人 lǎorén 步履蹒跚 bùlǚpánshān 地 dì 走 zǒu 在 zài 马路上 mǎlùshàng

    - Người già bước đi loạng choạng trên đường

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 步履 bùlǚ 匆匆 cōngcōng 地 dì 离开 líkāi 了 le 教室 jiàoshì

    - Các học sinh vội vã rời khỏi lớp học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 履›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+12 nét)
    • Pinyin: Lǚ , Lǔ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:フ一ノノノ丨ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SHOE (尸竹人水)
    • Bảng mã:U+5C65
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Túc 足 (+5 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMBT (口一月廿)
    • Bảng mã:U+8DDA
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 蹒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Túc 足 (+10 nét)
    • Pinyin: Mán , Pán
    • Âm hán việt: Bàn , Man
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一一丨丨一丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMTMB (口一廿一月)
    • Bảng mã:U+8E52
    • Tần suất sử dụng:Trung bình