举发 jǔ fā
volume volume

Từ hán việt: 【cử phát】

Đọc nhanh: 举发 (cử phát). Ý nghĩa là: phát hiện; tố giác (người xấu, việc xấu), cáo giác.

Ý Nghĩa của "举发" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

举发 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phát hiện; tố giác (người xấu, việc xấu)

检举;揭发 (坏人、坏事)

✪ 2. cáo giác

向公安机关、法院或政府检举揭发

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 举发

  • volume volume

    - 检举人 jiǎnjǔrén 已 yǐ 向 xiàng 警方 jǐngfāng 告发 gàofā 他 tā ( 是 shì 恐怖分子 kǒngbùfènzi )

    - Người tố cáo đã tố giác anh ta với cảnh sát (là một kẻ khủng bố).

  • volume volume

    - 一发 yīfà 又 yòu 一发 yīfà 炮弹 pàodàn 落 luò 在 zài 阵地 zhèndì 上 shàng

    - Những phát pháo lần lượt rơi xuống mặt trận.

  • volume volume

    - 一同 yītóng 出发 chūfā

    - Cùng xuất phát.

  • volume volume

    - 一举 yījǔ 下 xià 了 le 那 nà 据点 jùdiǎn

    - Chỉ một đòn đã hạ được cứ điểm đó.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 言谈举止 yántánjǔzhǐ 有点 yǒudiǎn 发骚 fāsāo

    - Cách cô ấy nói chuyện và cư xử có phần phóng đãng.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 举动 jǔdòng 引 yǐn 人 rén 发笑 fāxiào

    - Hành động của cô ấy khiến người ta bật cười.

  • volume volume

    - 他 tā 举止 jǔzhǐ 带有 dàiyǒu 一丝 yīsī 发骚 fāsāo 的 de 气息 qìxī

    - Cách cô ấy hành xử mang một chút hơi phóng đãng.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 们 men 在 zài 举手发言 jǔshǒufāyán

    - Học sinh đang giơ tay phát biểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 举›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǔ
    • Âm hán việt: Cử
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FCQ (火金手)
    • Bảng mã:U+4E3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao