融会贯通 rónghuìguàntōng
volume volume

Từ hán việt: 【dung hội quán thông】

Đọc nhanh: 融会贯通 (dung hội quán thông). Ý nghĩa là: thông hiểu đạo lí; thông hiểu; thấu hiểu.

Ý Nghĩa của "融会贯通" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

融会贯通 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thông hiểu đạo lí; thông hiểu; thấu hiểu

参合多方面的道理而得到全面的透彻的领悟

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 融会贯通

  • volume volume

    - 予以 yǔyǐ 通融 tōngróng , 缓限 huǎnxiàn 三天 sāntiān

    - thông cảm gia hạn thêm ba ngày nữa.

  • volume volume

    - 上下 shàngxià 贯通 guàntōng

    - trên dưới thông suốt

  • volume volume

    - 她 tā 仅 jǐn 超过 chāoguò 年龄 niánlíng 限制 xiànzhì 一天 yìtiān , 因此 yīncǐ 组织者 zǔzhīzhě 通融 tōngróng 了 le 一下 yīxià , 接受 jiēshòu 她 tā 入会 rùhuì

    - Cô ấy chỉ vượt quá giới hạn tuổi một ngày, vì vậy người tổ chức đã linh hoạt và chấp nhận cô ấy gia nhập.

  • volume volume

    - 大会 dàhuì 通电 tōngdiàn

    - bức điện thông báo của đại hội

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 做 zuò 家事 jiāshì 一窍不通 yīqiàobùtōng , 连 lián 用电 yòngdiàn 锅 guō 煮饭 zhǔfàn 都 dōu 不会 búhuì

    - Anh ta không biết gì về việc nhà, thậm chí không biết nấu ăn bằng bếp điện.

  • volume volume

    - 融会贯通 rónghuìguàntōng

    - thông hiểu đạo lý các mặt; thông hiểu mọi mặt.

  • volume volume

    - 她 tā 通知 tōngzhī 我 wǒ 会议 huìyì 的 de 时间 shíjiān

    - Cô ấy đã thông báo cho tôi thời gian của cuộc họp.

  • - 团队 tuánduì 游 yóu 通常 tōngcháng 会 huì 安排 ānpái 详细 xiángxì 的 de 行程表 xíngchéngbiǎo

    - Du lịch theo đoàn thường sẽ có lịch trình chi tiết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 融›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+10 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:一丨フ一丨フ丶ノ一丨丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBLMI (一月中一戈)
    • Bảng mã:U+878D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Guàn , Wān
    • Âm hán việt: Quán
    • Nét bút:フフ丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WJBO (田十月人)
    • Bảng mã:U+8D2F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 通›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Tōng , Tòng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:フ丶丨フ一一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YNIB (卜弓戈月)
    • Bảng mã:U+901A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa