主妇 zhǔfù
volume volume

Từ hán việt: 【chủ phụ】

Đọc nhanh: 主妇 (chủ phụ). Ý nghĩa là: bà chủ; bà chủ nhà (trong gia đình). Ví dụ : - 主妇负责管理家庭开支。 Bà chủ quản lý chi tiêu trong gia đình.. - 主妇安排了一切家务。 Bà chủ đã sắp xếp tất cả công việc nhà.. - 作为主妇,她很忙碌。 Là bà chủ nhà, bà ấy rất bận rộn.

Ý Nghĩa của "主妇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 TOCFL 3

主妇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bà chủ; bà chủ nhà (trong gia đình)

一家的女主人

Ví dụ:
  • volume volume

    - 主妇 zhǔfù 负责管理 fùzéguǎnlǐ 家庭 jiātíng 开支 kāizhī

    - Bà chủ quản lý chi tiêu trong gia đình.

  • volume volume

    - 主妇 zhǔfù 安排 ānpái 了 le 一切 yīqiè 家务 jiāwù

    - Bà chủ đã sắp xếp tất cả công việc nhà.

  • volume volume

    - 作为 zuòwéi 主妇 zhǔfù , 她 tā 很 hěn 忙碌 mánglù

    - Là bà chủ nhà, bà ấy rất bận rộn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 主妇

  • volume volume

    - 主妇 zhǔfù 安排 ānpái 了 le 一切 yīqiè 家务 jiāwù

    - Bà chủ đã sắp xếp tất cả công việc nhà.

  • volume volume

    - 她 tā 向 xiàng 家庭主妇 jiātíngzhǔfù 推销 tuīxiāo 优惠 yōuhuì 的 de 保险 bǎoxiǎn

    - Cô tiếp thị bảo hiểm giảm giá cho các bà nội trợ.

  • volume volume

    - 这才 zhècái 是 shì 家庭主妇 jiātíngzhǔfù ?

    - Đây mới chính là nội trợ.

  • volume volume

    - 作为 zuòwéi 主妇 zhǔfù , 她 tā 很 hěn 忙碌 mánglù

    - Là bà chủ nhà, bà ấy rất bận rộn.

  • volume volume

    - 主妇 zhǔfù 负责管理 fùzéguǎnlǐ 家庭 jiātíng 开支 kāizhī

    - Bà chủ quản lý chi tiêu trong gia đình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 妈妈 māma 是 shì 一名 yīmíng 家庭主妇 jiātíngzhǔfù

    - Mẹ tôi là nội trợ.

  • volume volume

    - 购物 gòuwù 时 shí 货比三家 huòbǐsānjiā , 是 shì 家庭主妇 jiātíngzhǔfù 的 de 好 hǎo 习惯 xíguàn

    - Khi mua đồ so sánh, tham khảo giá là thói quen của các bà nội trợ.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 会 huì 当家的 dāngjiāde 好主妇 hǎozhǔfù , 家里 jiālǐ 的 de 事情 shìqing 处理 chǔlǐ 得 dé 井井有条 jǐngjǐngyǒutiáo

    - cô ấy biết lo liệu việc nhà, việc lớn việc nhỏ đều xếp đặt đâu ra đấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 妇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フノ一フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VSM (女尸一)
    • Bảng mã:U+5987
    • Tần suất sử dụng:Rất cao