囱 cōng
volume volume

Từ hán việt: 【thông.song】

Đọc nhanh: 囱 (thông.song). Ý nghĩa là: ống khói. Ví dụ : - 烟囱冒着黑烟。 Ống khói bốc ra khói đen.. - 囱中飘出青烟。 Trong ống khói bay ra khói xanh.. - 囱口已被堵住。 Miệng ống khói đã bị chặn lại.

Ý Nghĩa của "囱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

囱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ống khói

炉灶出烟的通道

Ví dụ:
  • volume volume

    - 烟囱 yāncōng 冒 mào 着 zhe 黑烟 hēiyān

    - Ống khói bốc ra khói đen.

  • volume volume

    - 囱 cōng 中飘出 zhōngpiāochū 青烟 qīngyān

    - Trong ống khói bay ra khói xanh.

  • volume volume

    - 囱 cōng 口 kǒu 已 yǐ 被 bèi 堵住 dǔzhù

    - Miệng ống khói đã bị chặn lại.

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 里 lǐ 有 yǒu 个囱 gècōng

    - Trong phòng bếp có một ống khói.

  • volume volume

    - 那囱 nàcōng 正在 zhèngzài 冒烟 màoyān

    - Ống khói kia đang bốc khói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 囱

  • volume volume

    - 囱 cōng 口 kǒu 已 yǐ 被 bèi 堵住 dǔzhù

    - Miệng ống khói đã bị chặn lại.

  • volume volume

    - 烟囱 yāncōng 的 de 脖 bó 被 bèi 堵住 dǔzhù 了 le

    - Cổ của ống khói bị tắc rồi.

  • volume volume

    - 烟囱 yāncōng 排放 páifàng 黑烟 hēiyān

    - Ống khói thải khói đen.

  • volume volume

    - 烟囱 yāncōng 冒 mào 着 zhe 黑烟 hēiyān

    - Ống khói bốc ra khói đen.

  • volume volume

    - 厨房 chúfáng 里 lǐ 有 yǒu 个囱 gècōng

    - Trong phòng bếp có một ống khói.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 后院 hòuyuàn 砌 qì 烟囱 yāncōng

    - Anh ấy đang xây ống khói ở sân sau.

  • volume volume

    - 囱 cōng 中飘出 zhōngpiāochū 青烟 qīngyān

    - Trong ống khói bay ra khói xanh.

  • volume volume

    - 屋顶 wūdǐng 上 shàng 有 yǒu 一个 yígè 小 xiǎo 烟囱 yāncōng

    - Trên mái nhà có một ống khói nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 囱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuāng , Cōng
    • Âm hán việt: Song , Thông
    • Nét bút:ノ丨フノフ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HWNK (竹田弓大)
    • Bảng mã:U+56F1
    • Tần suất sử dụng:Trung bình