中派主义 zhōng pài zhǔyì
volume volume

Từ hán việt: 【trung phái chủ nghĩa】

Đọc nhanh: 中派主义 (trung phái chủ nghĩa). Ý nghĩa là: chủ nghĩa trung phái.

Ý Nghĩa của "中派主义" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

中派主义 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chủ nghĩa trung phái

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中派主义

  • volume volume

    - 他们 tāmen 中 zhōng 大多数 dàduōshù 侨民 qiáomín 是 shì 爱国主义者 àiguózhǔyìzhě

    - Đa số người nhập cư trong số họ là những người yêu nước.

  • volume volume

    - 越南社会主义共和国 yuènánshèhuìzhǔyìgònghéguó 驻 zhù 中国大使馆 zhōngguódàshǐguǎn

    - Đại sứ quán nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại Trung Quốc.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 人民 rénmín 身受 shēnshòu 过 guò 殖民主义 zhímínzhǔyì 的 de 祸害 huòhài

    - nhân dân Trung Quốc bản thân đã phải chịu đựng sự tàn bạo của chủ nghĩa thực dân.

  • volume volume

    - 外国 wàiguó 资本主义 zīběnzhǔyì 的 de 侵入 qīnrù , 曾 céng 对 duì 中国 zhōngguó 的 de 封建 fēngjiàn 经济 jīngjì 起 qǐ 了 le 解体 jiětǐ 的 de 作用 zuòyòng

    - Sự xâm nhập của chủ nghĩa tư bản nước ngoài càng có tác dụng làm tan rã nền kinh tế phong kiến của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 贫穷落后 pínqióngluòhòu 的 de 旧 jiù 中国 zhōngguó 已经 yǐjīng 变成 biànchéng 了 le 初步 chūbù 繁荣昌盛 fánróngchāngshèng 的 de 社会主义 shèhuìzhǔyì 国家 guójiā

    - Đất nước Trung Hoa cũ nghèo nàn lạc hậu đã trở thành nước xã hội chủ nghĩa bước đầu phồn vinh.

  • volume volume

    - 马克思主义 mǎkèsīzhǔyì 认定 rèndìng 一切 yīqiè 事物 shìwù 都 dōu 是 shì 在 zài 矛盾 máodùn 中 zhōng 不断 bùduàn 向前 xiàngqián 发展 fāzhǎn 的 de

    - chủ nghĩa Mác cho rằng tất cả mọi sự vật đều không ngừng phát triển trong mâu thuẫn nội tại của chúng.

  • volume volume

    - 社会主义 shèhuìzhǔyì 的 de 政策 zhèngcè 有利於 yǒulìyú 在 zài 煤炭工业 méitàngōngyè 中 zhōng 推行 tuīxíng 公有制 gōngyǒuzhì

    - Chính sách xã hội chủ nghĩa có lợi cho việc thực hiện hệ thống sở hữu công trong ngành công nghiệp than.

  • volume volume

    - 十月革命 shíyuègémìng 后 hòu , 马克思列宁主义 mǎkèsīlièníngzhǔyì 系统地 xìtǒngdì 介绍 jièshào 到 dào 中国 zhōngguó 来 lái 了 le

    - Sau Cách Mạng Tháng Mười, chủ nghĩa Mác-Lênin được truyền vào Trung Quốc một cách có hệ thống.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 义›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét), triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghĩa
    • Nét bút:丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+4E49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 派›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Bài , Mài , Pā , Pài
    • Âm hán việt: Ba , Phái
    • Nét bút:丶丶一ノノノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHV (水竹竹女)
    • Bảng mã:U+6D3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao