中插下料 zhōng chā xià liào
volume volume

Từ hán việt: 【trung sáp hạ liệu】

Đọc nhanh: 中插下料 (trung sáp hạ liệu). Ý nghĩa là: Thả liệu EVA.

Ý Nghĩa của "中插下料" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

中插下料 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thả liệu EVA

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中插下料

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 玫瑰 méiguī 树上 shùshàng 剪下 jiǎnxià 一枝 yīzhī 插条 chātiáo

    - Anh ta cắt một nhánh chèo từ cây hoa hồng.

  • volume volume

    - 他 tā 不想 bùxiǎng 插身 chāshēn 在 zài 这场 zhèchǎng 纠纷 jiūfēn 中间 zhōngjiān

    - anh ta không muốn tham dự vào việc tranh chấp này.

  • volume volume

    - 把 bǎ 植物 zhíwù 的 de 根 gēn 插入 chārù 混合 hùnhé 肥料 féiliào 中 zhōng

    - Đặt rễ cây vào hỗn hợp phân bón.

  • volume volume

    - 中 zhōng 下腹部 xiàfùbù 有 yǒu 巨大 jùdà 开口 kāikǒu 伤口 shāngkǒu

    - Vết thương hở nặng ở giữa và bụng dưới.

  • volume volume

    - 见下文 jiànxiàwén 中 zhōng 的 de 参考资料 cānkǎozīliào

    - Xem tài liệu tham khảo trong phần dưới.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 地形 dìxíng 是 shì 西高东 xīgāodōng 低 dī , 像 xiàng 楼梯 lóutī 一样 yīyàng 一层 yīcéng 一层 yīcéng 地 dì 由西向东 yóuxīxiàngdōng 逐级 zhújí 下降 xiàjiàng

    - Địa hình Trung Quốc là Tay cao dông thấp, giống như những bậc thang ở từ Tây sang Đông, từ cao xuống thấp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 能 néng 估计 gūjì 下 xià 在 zài 加工过程 jiāgōngguòchéng 中 zhōng 的 de 材料 cáiliào 损耗率 sǔnhàolǜ 吗 ma ?

    - Bạn có thể ước tính tỷ lệ tổn thất vật liệu trong quá trình gia công không?

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 这次 zhècì 灾难 zāinàn 中 zhōng 唯一 wéiyī 活 huó 下来 xiàlai 的 de 人 rén

    - Anh ấy là người duy nhất sống sót sau thảm họa này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 插›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chā
    • Âm hán việt: Sáp , Tháp , Tráp
    • Nét bút:一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJX (手竹十重)
    • Bảng mã:U+63D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao