中插 zhōng chā
volume volume

Từ hán việt: 【trung sáp】

Đọc nhanh: 中插 (trung sáp). Ý nghĩa là: Chèn giữa.

Ý Nghĩa của "中插" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

中插 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chèn giữa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中插

  • volume volume

    - 在 zài 花瓶 huāpíng 中 zhōng 插 chā 一束 yīshù 鲜花 xiānhuā

    - Cắm bó hoa vào bình.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 文章 wénzhāng 中 zhōng 插入 chārù 了 le 图表 túbiǎo

    - Tôi đã chèn sơ đồ vào bài viết.

  • volume volume

    - 她 tā 想 xiǎng 在 zài 句子 jùzi 中 zhōng 插入 chārù 一个 yígè 字 zì

    - Cô ấy muốn chèn thêm một chữ vào câu.

  • volume volume

    - 他 tā 不想 bùxiǎng 插身 chāshēn 在 zài 这场 zhèchǎng 纠纷 jiūfēn 中间 zhōngjiān

    - anh ta không muốn tham dự vào việc tranh chấp này.

  • volume volume

    - 把 bǎ 植物 zhíwù 的 de 根 gēn 插入 chārù 混合 hùnhé 肥料 féiliào 中 zhōng

    - Đặt rễ cây vào hỗn hợp phân bón.

  • volume volume

    - 1949 年 nián 中国 zhōngguó 人民 rénmín 解放 jiěfàng 了 le 全国 quánguó

    - Năm 1949 nhân dân Trung Quốc đã giải phóng toàn quốc.

  • volume volume

    - 《 三国演义 sānguóyǎnyì 》 中 zhōng 的 de 故事 gùshì , 大部分 dàbùfèn 都 dōu 有 yǒu 史实 shǐshí 根据 gēnjù

    - Những câu chuyện trong “Tam Quốc Diễn Nghĩa” đa phần đều căn cứ vào sự thật lịch sử.

  • volume volume

    - 《 红楼梦 hónglóumèng 》 是 shì 中国 zhōngguó 文学 wénxué 的 de 经典之作 jīngdiǎnzhīzuò

    - "Hồng Lâu Mộng" là tác phẩm kinh điển của văn học Trung Quốc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 插›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chā
    • Âm hán việt: Sáp , Tháp , Tráp
    • Nét bút:一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJX (手竹十重)
    • Bảng mã:U+63D2
    • Tần suất sử dụng:Cao