中插前 zhōng chā qián
volume volume

Từ hán việt: 【trung sáp tiền】

Đọc nhanh: 中插前 (trung sáp tiền). Ý nghĩa là: EVA trước.

Ý Nghĩa của "中插前" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

中插前 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. EVA trước

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中插前

  • volume volume

    - 在 zài 花瓶 huāpíng 中 zhōng 插 chā 一束 yīshù 鲜花 xiānhuā

    - Cắm bó hoa vào bình.

  • volume volume

    - 将 jiāng 护手 hùshǒu 盘 pán 插 chā 在 zài 枪管 qiāngguǎn 的 de 前部 qiánbù

    - Đặt bộ phận bảo vệ tay lên đầu thùng.

  • volume volume

    - 以前 yǐqián 这个 zhègè 小 xiǎo 城市 chéngshì 里 lǐ 只有 zhǐyǒu 一所 yīsuǒ 私人 sīrén 办 bàn 的 de 中学 zhōngxué

    - trước đây trong thành phố nhỏ này chỉ có một trường trung học do tư nhân mở.

  • volume volume

    - 他 tā 不想 bùxiǎng 插身 chāshēn 在 zài 这场 zhèchǎng 纠纷 jiūfēn 中间 zhōngjiān

    - anh ta không muốn tham dự vào việc tranh chấp này.

  • volume volume

    - 超 chāo 在 zài 超人 chāorén 中是 zhōngshì 前缀 qiánzhuì

    - "Siêu" là tiền tố trong "siêu nhân".

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 生人 shēngrén 面前 miànqián 都 dōu 不 bù 习惯 xíguàn 讲话 jiǎnghuà , 何况 hékuàng 要 yào 到 dào 大庭广众 dàtíngguǎngzhòng 之中 zhīzhōng 呢 ne

    - Trước mặt người lạ anh ấy còn không thích nói, huống chi đến chỗ đông người?

  • volume volume

    - 当 dāng 韩国 hánguó 想 xiǎng 科技前沿 kējìqiányán 前进 qiánjìn 的 de 过程 guòchéng 中 zhōng , 这样 zhèyàng 的 de 态度 tàidù 必须 bìxū 改变 gǎibiàn

    - Thái độ này phải thay đổi khi Hàn Quốc tiến lên trong biên giới công nghệ

  • volume volume

    - 往前走 wǎngqiánzǒu , 奇异果 qíyìguǒ 香 xiāng 甜酒 tiánjiǔ 就 jiù 放在 fàngzài 中间 zhōngjiān

    - Tiến về phía trước, rượu ngọt kiwi được đặt ở giữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 插›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Chā
    • Âm hán việt: Sáp , Tháp , Tráp
    • Nét bút:一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHJX (手竹十重)
    • Bảng mã:U+63D2
    • Tần suất sử dụng:Cao