中夏米 zhōng xià mǐ
volume volume

Từ hán việt: 【trung hạ mễ】

Đọc nhanh: 中夏米 (trung hạ mễ). Ý nghĩa là: gạo chiêm vừa.

Ý Nghĩa của "中夏米" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

中夏米 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gạo chiêm vừa

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中夏米

  • volume volume

    - 艾米丽 àimǐlì 看 kàn 的 de 是 shì 一条 yītiáo 中空 zhōngkōng 的 de 人行道 rénhángdào

    - Emily đang nhìn vào một vỉa hè rỗng.

  • volume volume

    - 妺 mò 喜 xǐ ( 传说 chuánshuō 中国 zhōngguó 夏王 xiàwáng 桀 jié 的 de 妃子 fēizǐ 。 )

    - Mạt Hỷ (tương truyền là phi tử vua Kiệt thời nhà Hạ.)

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 我们 wǒmen 吃 chī 米饭 mǐfàn 还是 háishì 面条 miàntiáo

    - Trưa nay chúng ta ăn cơm hay ăn mì?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 地区 dìqū 在 zài 去年 qùnián 夏天 xiàtiān 的 de 漏油 lòuyóu 事件 shìjiàn 中 zhōng 损失惨重 sǔnshīcǎnzhòng

    - Khu vực này đã bị tàn phá bởi sự cố tràn dầu vào mùa hè năm ngoái.

  • volume volume

    - 这 zhè 两只 liǎngzhǐ 都 dōu 是 shì 中等 zhōngděng 大小 dàxiǎo 的 de 昆虫 kūnchóng , 翼幅 yìfú 大约 dàyuē 为 wèi 四 sì 厘米 límǐ

    - cả hai đều là côn trùng cỡ trung bình, sải cánh khoảng 4 cm.

  • volume volume

    - 哲瑞米 zhéruìmǐ 是 shì 初出茅庐 chūchūmáolú , 所以 suǒyǐ 我们 wǒmen 并 bìng 不 bù 指望 zhǐwàng 他 tā 在 zài 这次 zhècì 比赛 bǐsài 中 zhōng 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Chúng tôi không mong đợi Jeremy, người mới ra trường, sẽ có màn trình diễn tốt trong cuộc thi này.

  • volume volume

    - 帕特 pàtè 丽夏 lìxià 和 hé 米莱 mǐlái 娜 nà 在 zài 哪 nǎ

    - Patricia và Milena đâu?

  • volume volume

    - 他 tā 可以 kěyǐ 潜到 qiándào 100 米 mǐ 深 shēn 的 de 水中 shuǐzhōng

    - Anh ấy có thể lặn xuống nước sâu 100 mét.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Xià
    • Âm hán việt: Giá , Giạ , Hạ
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MUHE (一山竹水)
    • Bảng mã:U+590F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao