个人用支票 gèrén yòng zhīpiào
volume volume

Từ hán việt: 【cá nhân dụng chi phiếu】

Đọc nhanh: 个人用支票 (cá nhân dụng chi phiếu). Ý nghĩa là: séc cá nhân (Ngân hàng).

Ý Nghĩa của "个人用支票" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

个人用支票 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. séc cá nhân (Ngân hàng)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 个人用支票

  • volume volume

    - 文化 wénhuà 人类学 rénlèixué 是 shì 人类学 rénlèixué 的 de 一个 yígè 分支 fēnzhī 学科 xuékē

    - Nhân học văn hóa là một nhánh của Nhân học

  • volume volume

    - 我 wǒ 军用 jūnyòng 两个 liǎnggè 团 tuán 的 de 兵力 bīnglì 牵制 qiānzhì 了 le 敌人 dírén 的 de 右翼 yòuyì

    - quân ta sử dụng hai trung đoàn kềm chế cánh phải của địch.

  • volume volume

    - 确保 quèbǎo 每 měi 一个 yígè 人 rén 能够 nénggòu 理解 lǐjiě , 并且 bìngqiě 能 néng 持续 chíxù 的 de 支持 zhīchí 和 hé 遵守 zūnshǒu

    - Hãy đảm bảo rằng mọi người đều hiểu và tiếp tục ủng hộ cũng như tuân thủ.

  • volume volume

    - 他 tā 这个 zhègè 人 rén 很 hěn 右 yòu , 不 bù 支持 zhīchí 改革 gǎigé

    - Anh ấy là một người rất cánh hữu và không ủng hộ cải cách.

  • volume volume

    - 小说 xiǎoshuō 和 hé 戏剧 xìjù 常常 chángcháng 用 yòng 对话 duìhuà 描摹 miáomó 一个 yígè 人 rén 的 de 性格 xìnggé

    - tiểu thuyết và kịch thường dùng lối đối thoại để thể hiện tính cách của nhân vật.

  • volume volume

    - 修建 xiūjiàn 这个 zhègè 渠道 qúdào 需用 xūyòng 很多 hěnduō 人工 réngōng

    - sửa con mương này phải dùng rất nhiều nhân công.

  • volume volume

    - 我 wǒ 自己 zìjǐ 不 bù 愿意 yuànyì 聘用 pìnyòng 一个 yígè 经常 jīngcháng 在 zài 竞争者 jìngzhēngzhě 之间 zhījiān 跳跃 tiàoyuè 的 de 人 rén

    - Tôi không muốn thuê một người thường xuyên nhảy việc giữa các đối thủ cạnh tranh.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 通窍 tōngqiào 的 de 人 rén , 用不着 yòngbuzháo 你 nǐ 去 qù 开导 kāidǎo 他 tā

    - anh ấy là người rất biết điều, không cần anh đi giảng giải khuyên bảo anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 支›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chi 支 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhī
    • Âm hán việt: Chi
    • Nét bút:一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JE (十水)
    • Bảng mã:U+652F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 票›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+6 nét)
    • Pinyin: Piāo , Piào
    • Âm hán việt: Phiêu , Phiếu , Tiêu
    • Nét bút:一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MWMMF (一田一一火)
    • Bảng mã:U+7968
    • Tần suất sử dụng:Rất cao