个个 gè gè
volume volume

Từ hán việt: 【cá cá】

Đọc nhanh: 个个 (cá cá). Ý nghĩa là: mỗi người; mọi người. Ví dụ : - 在前线,我们的战士个个都是好样儿的。 ngoài mặt trận, các chiến sĩ ta đều là những người gan dạ dũng cảm.. - 这家酒店的服务员个个彬彬有礼,热情周到。 Những người phục vụ tại khách sạn này đều lịch sự và thân thiện.. - 战士们身体好,劲头儿大,个个都象小老虎。 chiến sĩ ta thân thể khoẻ mạnh, sức lực dồi dào, mỗi người trông giống như một chú hổ con.

Ý Nghĩa của "个个" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

个个 khi là Lượng từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mỗi người; mọi người

每一个;人人,用来表示不确指或只是笼统地指各个人或物,用在一系列名词之后

Ví dụ:
  • volume volume

    - 在 zài 前线 qiánxiàn , 我们 wǒmen 的 de 战士 zhànshì 个个 gègè 都 dōu 是 shì 好样儿的 hǎoyàngerde

    - ngoài mặt trận, các chiến sĩ ta đều là những người gan dạ dũng cảm.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 酒店 jiǔdiàn 的 de 服务员 fúwùyuán 个个 gègè 彬彬有礼 bīnbīnyǒulǐ , 热情周到 rèqíngzhōudào

    - Những người phục vụ tại khách sạn này đều lịch sự và thân thiện.

  • volume volume

    - 战士 zhànshì 们 men 身体 shēntǐ 好 hǎo , 劲头儿 jìntóuer 大 dà , 个个 gègè 都 dōu 象 xiàng 小老虎 xiǎolǎohǔ

    - chiến sĩ ta thân thể khoẻ mạnh, sức lực dồi dào, mỗi người trông giống như một chú hổ con.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 个个

  • volume volume

    - ( 收音机 shōuyīnjī ) 在 zài 巴格达 bāgédá 以西 yǐxī 一个 yígè 自杀式 zìshāshì 汽车 qìchē

    - Kẻ đánh bom xe liều chết

  • volume volume

    - 谚 yàn 欢笑 huānxiào , 整个 zhěnggè 世界 shìjiè 伴 bàn 你 nǐ 欢笑 huānxiào 。 哭泣 kūqì , 只有 zhǐyǒu 你 nǐ 独自 dúzì 向隅而泣 xiàngyúérqì

    - 【Tục ngữ】Cười, cả thế giới cùng cười với bạn. Khóc, chỉ có mình bạn lẻ loi khóc trong góc tối.

  • volume volume

    - GUCCI 是 shì 一个 yígè 可靠 kěkào 品牌 pǐnpái

    - GUCCI là một thương hiệu đáng tin cậy.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 是 shì 一个 yígè 名词 míngcí

    - “Thầy giáo” là một danh từ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干嘛 gànma 老吐槽 lǎotùcáo 人家 rénjiā 小 xiǎo 情侣 qínglǚ 呢 ne ? 你 nǐ 个 gè 柠檬精 níngméngjīng

    - bạn sao lại phải nói xấu cặp đôi đấy như thế? ghen ăn tức ở à?

  • volume

    - 常常 chángcháng 是 shì 一个 yígè 常用 chángyòng 的 de 重叠 chóngdié 词 cí

    - “Thường xuyên” là một từ lặp lại được sử dụng thường xuyên.

  • volume volume

    - 80 岁 suì 老人 lǎorén 手脚 shǒujiǎo 灵活 línghuó 如 rú 年轻人 niánqīngrén , 靠 kào 一个 yígè 动作 dòngzuò 冻龄 dònglíng 了 le

    - Tay chân cụ ông 80 tuổi dẻo như thanh niên, chỉ dựa vào một động tác duy trì vẻ ngoài này.

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ